DANH SÁCH THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN THUỘC DIỆN ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH 135 GIAI ĐOẠN 2017-2020 CỦA TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 414/QĐ-UBDT ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc)
| TT | Tên huyện | Tên xã, phường, thị trấn | Khu vực | Tên thôn | |
| TỔNG SỐ | 177 | ||||
| I | HUYỆN MÙ CANG CHẢI | ||||
| Thị trấn Mù Cang Chải | II | ||||
| 1 | Tổ 9 | ||||
| 2 | Tổ 10 | ||||
| II | HUYỆN TRẠM TẤU | ||||
| Thị trấn Trạm Tấu | II | ||||
| 1 | Tổ dân phố số 5 | ||||
| III | HUYỆN VĂN CHẤN | ||||
| Xã Sơn A | II | ||||
| 1 | Bản Cóc | ||||
| 2 | Bản Viềng | ||||
| 3 | Gốc Bục | ||||
| 4 | Cò Cọi 1 | ||||
| 5 | Cò Cọi 2 | ||||
| 6 | Cò Cọi 3 | ||||
| Xã Cát Thịnh | II | ||||
| 1 | Pín Pé | ||||
| 2 | Đồng Hẻo | ||||
| 3 | Khe Kẹn | ||||
| 4 | Khe Nước | ||||
| 5 | Khe Chất | ||||
| 6 | Làng Lao | ||||
| 7 | Làng Ca | ||||
| 8 | Khe Căng | ||||
| Xã Thanh Lương | II | ||||
| 1 | Bản Lý | ||||
| 2 | Đồng Lơi | ||||
| Xã Phù Nham | II | ||||
| 1 | Suối Mùa | ||||
| 2 | Cốc Củ | ||||
| 3 | Suối Quẻ | ||||
| Xã Sơn Thịnh | II | ||||
| 1 | Bản Lềnh | ||||
| 2 | Phù Sơn | ||||
| 3 | Bản Lọng | ||||
| 4 | Bản Hốc | ||||
| 5 | Văn Thi 4 | ||||
| Xã Đồng Khê | II | ||||
| 1 | Thác Vác | ||||
| 2 | Ao Sen | ||||
| 3 | Nà Trạm | ||||
| 4 | Bản Tín | ||||
| 5 | Văn Tứ 1 | ||||
| 6 | Văn Tứ 2 | ||||
| Xã Nghĩa Tâm | II | ||||
| 1 | Thôn 1 (Khe Nhao) | ||||
| 2 | Thôn 6b (Tính) | ||||
| 3 | Thôn 15 (Đuông) | ||||
| Xã Chấn Thịnh | II | ||||
| 1 | Thôn Bồ 3 | ||||
| 2 | Thôn Dù 2 | ||||
| Xã Tân Thịnh | II | ||||
| 1 | Thôn 1 | ||||
| 2 | Thôn 4 | ||||
| 3 | Thôn 6 | ||||
| 4 | Thôn 10 | ||||
| Xã Thượng Bằng La | II | ||||
| 1 | Noong Tài | ||||
| IV | HUYỆN VĂN YÊN | ||||
| Xã Đông Cuông | II | ||||
| 1 | Thôn Thác Cái | ||||
| 2 | Thôn Sặt Ngọt | ||||
| 3 | Thôn Sài Lương | ||||
| Xã An Thịnh | II | ||||
| 1 | Thôn Cánh Chương | ||||
| 2 | Thôn Khe Cát | ||||
| 3 | Thôn Làng Lớn | ||||
| 4 | Thôn Đại Thịnh | ||||
| 5 | Thôn Làng Cau | ||||
| Xã Ngòi A | II | ||||
| 1 | Thôn Làng Quạch | ||||
| 2 | Thôn Khe Mý | ||||
| 3 | Thôn Lâm An | ||||
| Xã Mậu Đông | II | ||||
| 1 | Thôn 3 | ||||
| 2 | Thôn 4 | ||||
| 3 | Thôn 9 | ||||
| Xã Yên Phú | II | ||||
| 1 | Thôn 1 - Phú Thôn | ||||
| 2 | Thôn 8 - Đồng Sắn | ||||
| 3 | Thôn 9 - Khe Lợ | ||||
| Xã Hoàng Thắng | II | ||||
| 1 | Thôn Quyết Tâm 1 | ||||
| 2 | Thôn Mỏ Than | ||||
| 3 | Thôn Dốc Giang | ||||
| 4 | Thôn Quyết Tâm 2 | ||||
| 5 | Thôn Quyết Tiến | ||||
| 6 | Thôn Khe Dứa | ||||
| Xã Đông An | II | ||||
| 1 | Thôn Trà | ||||
| 2 | Thôn Khe Gai | ||||
| 3 | Thôn Gốc Mít | ||||
| 4 | Thôn Đập Dóm | ||||
| 5 | Thôn Lâm Trường | ||||
| Xã An Bình | II | ||||
| 1 | Thôn Khe Trang | ||||
| 2 | Thôn Khe Dòng (Rồng) | ||||
| 3 | Thôn Khe Sẻ (Khe Măng) | ||||
| Xã Lâm Giang | II | ||||
| 1 | Thôn 15 | ||||
| 2 | Thôn 16 | ||||
| 3 | Thôn 17 | ||||
| 4 | Thôn 8 | ||||
| 5 | Thôn 9 | ||||
| Xã Yên Thái | II | ||||
| 1 | Thôn Quẽ Trong | ||||
| 2 | Thôn Hợp Thành | ||||
| 3 | Thôn Trạng | ||||
| Xã Yên Hưng | II | ||||
| 1 | Thôn Khe Trò | ||||
| Xã Xuân Ái | II | ||||
| 1 | Thôn Công Nghiệp | ||||
| Xã Tân Hợp | II | ||||
| 1 | Thôn 10 (Đá Mốc) | ||||
| 2 | Thôn 11 (Câu Dạo) | ||||
| 3 | Thôn 12 (Khe Ca) | ||||
| 4 | Thôn 13 (Làng Lớn) | ||||
| 5 | Thôn 14 (Làng Mít) | ||||
| Xã Quang Minh | II | ||||
| 1 | Thôn 2 (Khe Giềng) | ||||
| 2 | Thôn 3 (Khe Tăng) | ||||
| Xã Yên Hợp | II | ||||
| 1 | Thôn Yên Thịnh | ||||
| V | HUYỆN TRẤN YÊN | ||||
| Xã Minh Quán | II | ||||
| 1 | Thôn 3 Khe Đá | ||||
| 2 | Thôn 4 Ngọn Ngòi-Minh Hưng | ||||
| 3 | Thôn 9 Hang Dơi | ||||
| 4 | Thôn 10 Đầm Nâu | ||||
| 5 | Thôn 11 Đoàn Kết | ||||
| Xã Cường Thịnh | II | ||||
| 1 | Thôn Đồng Trò (Chò) | ||||
| 2 | Thôn Đầm Hồng | ||||
| 3 | Thôn Đất Đen | ||||
| Xã Vân Hội | II | ||||
| 1 | Thôn 4 Đồng Chão | ||||
| 2 | Thôn 5 Cây Sy | ||||
| 3 | Thôn 8 Minh Phú | ||||
| Xã Việt Cường | II | ||||
| 1 | Thôn 5 | ||||
| 2 | Thôn 7A | ||||
| 3 | Thôn 7B | ||||
| 4 | Thôn 8A | ||||
| 5 | Thôn 8B | ||||
| Xã Hưng Khánh | II | ||||
| 1 | Thôn Núi Vì | ||||
| 2 | Thôn Khe Cam | ||||
| 3 | Thôn Pá Thoọc | ||||
| Xã Hưng Thịnh | II | ||||
| 1 | Thôn Kim Bình | ||||
| 2 | Thôn Quang Vinh | ||||
| Xã Lương Thịnh | II | ||||
| 1 | Thôn Khe Bát | ||||
| 2 | Thôn Khe Cá | ||||
| 3 | Thôn Liên Thịnh | ||||
| 4 | Thôn Phương Đạo 3 | ||||
| Xã Minh Tiến | II | ||||
| 1 | Thôn Hồng Tiến | ||||
| Xã Y Can | II | ||||
| 1 | Thôn An Hòa | ||||
| 2 | Thôn An Phú | ||||
| 3 | Thôn Thắng Lợi | ||||
| 4 | Thôn An Thành | ||||
| Xã Quy Mông | II | ||||
| 1 | Thôn 3 (Thịnh Lợi) | ||||
| 2 | Thôn 6 ( Hợp Thành) | ||||
| 3 | Thôn 7 (Lập Thành) | ||||
| 4 | Thôn 10 ( Tân Cường) | ||||
| 5 | Thôn 12 (Tân Việt) | ||||
| VI | HUYỆN LỤC YÊN | ||||
| Xã Yên Thắng | II | ||||
| 1 | Thôn Thoi Xóa | ||||
| Xã Minh Xuân | II | ||||
| 1 | Thôn 1 | ||||
| 2 | Thôn 20 | ||||
| Xã Liễu Đô | II | ||||
| 1 | Thôn Chính Quân | ||||
| Xã Trúc Lâu | II | ||||
| 1 | Thôn Khe Giang | ||||
| Xã Tân Lĩnh | II | ||||
| 1 | Thôn Ngọc Minh | ||||
| 2 | Thôn Trần Phú | ||||
| 3 | Thôn Khuôn Thống | ||||
| 4 | Thôn Soi Ngõa | ||||
| Xã Khai Trung | II | ||||
| 1 | Thôn Giáp Luồng | ||||
| Xã Mai Sơn | II | ||||
| 1 | Thôn Sơn Tây | ||||
| 2 | Thôn Đán Đăm | ||||
| Xã Vĩnh Lạc | II | ||||
| 1 | Thôn Pù Thạo | ||||
| 2 | Thôn Làng Mác | ||||
| 3 | Thôn Loong Xe | ||||
| VII | HUYỆN YÊN BÌNH | ||||
| Xã Vũ Linh | II | ||||
| 1 | Thôn Ngòi Tu | ||||
| 2 | Thôn Tầm Vông | ||||
| 3 | Thôn Đá Trắng | ||||
| 4 | Thôn Trại Máng | ||||
| 5 | Thôn Đồng Chằm | ||||
| 6 | Thôn Quyên | ||||
| 7 | Thôn Ba Luồn | ||||
| Xã Vĩnh Kiên | II | ||||
| I | Thôn Chanh Yên | ||||
| Xã Yên Bình | II | ||||
| 1 | Thôn Linh Môn 1 | ||||
| 2 | Thôn Linh Môn 2 | ||||
| Xã Bạch Hà | II | ||||
| 1 | Thôn Ngòi Giàng | ||||
| Xã Đại Đồng | II | ||||
| 1 | Thôn Đá Chồng | ||||
| Xã Tân Hương | II | ||||
| 1 | Thôn Khuôn La | ||||
| 2 | Thôn Tân Bình | ||||
| 3 | Thôn Khe May | ||||
| 4 | Thôn Khe Móc | ||||
| 5 | Thôn Khe Mạ | ||||
| 6 | Thôn Đồi Hồi | ||||
| 7 | Thôn Khe Gáo | ||||
| Xã Bảo Ái | II | ||||
| 1 | Thôn Ngòi Mấy | ||||
| 2 | Thôn Ngòi Ngù | ||||
| 3 | Thôn Vĩnh An | ||||
| 4 | Thôn Ngòi Ngần | ||||
| 5 | Thôn Ngòi Nhầu | ||||
| 6 | Thôn Ngòi Kè | ||||
| 7 | Thôn Đát Lụa | ||||
| Xã Cảm Ân | II | ||||
| 1 | Thôn Tân Tiến | ||||
| Xã Văn Lãng | II | ||||
| 1 | Thôn 1 | ||||
| 2 | Thôn 4 | ||||
| 3 | Thôn 6 | ||||
| VII | THỊ XÃ NGHĨA LỘ | ||||
| Xã Nghĩa Lợi | II | ||||
| 1 | Bản Chao Hạ 2 | ||||
| 2 | Bản Sang Hán | ||||
| 3 | Bản Sang Thái | ||||
| 4 | Bản Sang Đốm | ||||
| Xã Nghĩa Phúc | II | ||||
| 1 | Thôn Pá Làng | ||||