Trong 06 giờ qua (từ 13 giờ đến 19 giờ ngày 04/10), trên khu vực tỉnh Lào Cai đã có mưa vừa, mưa to, có nơi mưa rất to như: Bản Cầm 66,8mm (Phong Hải); Hòa Mạc 66,8mm (Văn Bàn); Nậm Búng 1: 62,2mm, Nậm Lành 2: 47,2mm (Gia Hội); Nậm Đét 70,2mm (Bảo Nhai); Nậm Pung 64,2mm (Mường Hum); Pa Cheo 42,8mm (Bản Xèo); Phình Hồ 40,4mm (Phình Hồ); Phúc Sơn 62,2mm (phường Cầu Thia); Thủy Điện Nậm Phàng 71mm (Bản Liền); Xà Hồ 45,2mm (Hạnh Phúc). Mô hình độ ẩm đất cho thấy một số khu vực thuộc tỉnh Lào Cai đã gần bão hoà (trên 80%) hoặc đạt trạng thái bão hoà.
Thời gian tới, một số khu vực trong tỉnh tiếp tục có mưa, lượng mưa phổ biến từ 10 - 40mm, có nơi trên 60mm. Với điều kiện đó, lũ quét có thể xảy ra trên các sông, suối nhỏ; sạt lở đất có thể xảy ra trên sườn đồi dốc và taluy các tuyến đường giao thông.
Theo Đài Khí tượng thủy văn tỉnh Lào Cai, lũ quét, sạt lở đất, sụt lún đất có thể gây tác động rất xấu đến môi trường, uy hiếp tính mạng của người dân; gây tắc nghẽn giao thông, làm ảnh hưởng tới quá trình di chuyển của các phương tiện; phá huỷ các công trình dân sinh, kinh tế gây thiệt hại cho các hoạt động sản xuất, hoạt động kinh tế - xã hội.
Danh sách các khu vực có nguy cơ xảy ra lũ quét, sạt lở đất đá trong 06 giờ tới:
| STT | Xã, phường | Địa điểm |
| 1 | Bản Lầu | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Na Hạ, Na Lin, Đồng Căm, Cốc Cái, Pạc Bo; Km 163 + 770 Quốc lộ 4D, Đường tỉnh lộ 154 đoạn từ km3+300 và km3+700m, đường từ QL4D đi vào Na Lốc. |
| 2 | Phong Hải | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Km189 Quốc lộ 70, đoạn qua thôn Nậm Chủ; taluy trên tuyến đường từ xã Phong Hải đi xã Bảo Thắng; Km9, QL 70 thuộc bản Cầm |
| 3 | Bảo Nhai | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Nậm Đét, Bảo Tân; Quốc lộ 4E, đoạn taluy dương tại Km 10+100 thuộc địa phận thôn Trung Đô |
| 4 | Bảo Thắng | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Km5+400 trên Tỉnh lộ 161, tỉnh lộ 151c, thôn Lượt, Mom Đào, Hải Niên, Sơn Hải, Đo Ngoài, Tân Thành, Múc, Thái Niên |
| 5 | Nậm Chày | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Khâm Trên, Khâm Dưới, Nậm Mười, Dần Thàng, Nậm Tăm, Hỏm Trên, Hỏm Dưới, Nậm Cần, Nậm Chày, Pờ Xì Ngài, Lán Bò, Tà Moòng |
| 6 | Văn Bàn | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Tam Đỉnh, Làng Chút, Ít Nộc, Văn Tiến, Làng Nòm, Noong Dờn, Bản Noỏng, Khe Chấn, Khe Phàn, Nà Trang |
| 7 | Bắc Hà | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Km25+100 tỉnh lộ 159 |
| 8 | Bản Hồ | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Tả Trung Hồ, Séo Trung Hồ, Hoàng Liên, Bản Lếch, Bản Kim, Bản Sái, Bản Phùng, tuyến đường giao thông nối từ cầu Thanh Phú (xã Mường Bo) đến ngã 3 Bản Dền (địa phận thôn Hoàng Liên, xã Bản Hồ) |
| 9 | Bản Liền | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Khu Chu Tủng, Nậm Khánh |
| 10 | Bản Xèo | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn San Lùng, Pa Cheo, Mường Vi, Ná Rin |
| 11 | Bảo Hà | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Hồng Cam, Thống Nhất, Mai Ù, Khe Dài, Tân Thượng, Tân Thành, Cam Cọn 1, Cam Cọn 2, Ngầm Thỉn, Tân An, Mai Hồng, Khe Bàn, Cao Sơn, Bảo Vinh, Lúc, Bông, Khoai, Tắp 1, Tắp 2... |
| 12 | Bảo Yên | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Múi, Là, Mạ, Sơn Viên, Chiềng, Thâu, Xuân Thượng, tuyến đường liên thôn tại thôn Lương Hải |
| 13 | Bát Xát | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Phìn Ngan, Tả Ngảo, Bản Vược 2, Bản Vai, Láo Sáng, Bản Vền, Làng Toòng, Bản Trung, Tuyến đường tỉnh lộ 156B đoạn Km0+300 |
| 14 | Cao Sơn | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Lùng Chéng, Pa Cheo Phìn, La Pan Tẩn, Tả Thàng |
| 15 | Cát Thịnh | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Hùng Thịnh, Ba Khe, Khe Kẹn, Khe Dịa |
| 16 | Chế Tạo | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Tà Dông, Pú Vá |
| 17 | Chiềng Ken | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Thi Phúng, Nậm Tha, Chiềng, Ken, Vàng Mầu, Đồng Vệ |
| 18 | Cốc Lầu | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Nậm Kha, Nậm Tông, Cốc Lầu, Làng Chảng, Hà Tiên, các tuyến đường giao thông dọc sông Chảy tại xã Cốc Lầu; Tỉnh lộ 160, đoạn từ xã Bảo Nhai đến cầu Nậm Tôn, xã Cốc Lầu |
| 19 | Cốc San | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Tả Hồ, Láo Vàng Chải, Tòng Chú, Tòng Xành, trên tuyến quốc lộ 4D hướng từ xã Cốc San đi phường Sa Pa, Km124+600 đến Km124+650, Khu vực bãi thải thôn Luổng Đơ (tại Km128+600) |
| 20 | Dền Sáng | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
| 21 | Dương Quỳ | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Thắm Con, Thẳm Dương, Tùn Trên, Tùn Dưới, Nậm Miện, Nậm Hốc, Quốc lộ 279 đoạn qua Km119 |
| 22 | Gia Hội | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Tà Lành, Tặc Tè, Tộc Cài, Nậm Kịp, Nam Hải, Bản Đồn, Minh Nội, Bản Van, Chiềng Pằn 2. |
| 23 | Gia Phú | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Đồng Lục, Tân Tiến, Nậm Trà, Nậm Phảng, Tỉnh lộ 152 đoạn đường qua thôn Nậm Trà |
| 24 | Hạnh Phúc | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Bản Công, Km 28+150 và Km 30+100 trên tuyến đường Tỉnh lộ 174, tuyến đường Hạnh Phúc – Xím Vàng |
| 25 | Hợp Thành | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã |
| 26 | Minh Lương | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Minh Thượng, 1 Minh Hạ, 1 Minh Chiềng, Nậm Xây |
| 27 | Mỏ Vàng | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Khe Lóng, Sài Lương, Khe Trầu, An Lương |
| 28 | Mù Cang Chải | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Tuyến đường liên xã, liên thôn lên Khim Nọi, Quốc lộ 32, tuyến đường từ Mù Cang Chải đi Chế Tạo |
| 29 | Mường Bo | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Suối Thầu Dao, Thanh Phú, Nậm Sang, ta luy dương tuyến đường TL 152B đoạn Thanh Phú – Nậm Sài |
| 30 | Mường Hum | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Nậm Pung, Trung Lèng Hồ, ven hồ thủy điện Mường Hum, tỉnh lộ 156B |
| 31 | Mường Khương | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Na Đẩy, Lao Chải-Mường Khương, Séo Tủng, Sảng Chải, Phố Cũ, Pạc Ngam, Páo Tủng, Cốc Râm, Vả Thàng, Thính Chéng, Tả Thền A, Sấn Pản, Lũng Pâu |
| 32 | Nghĩa Đô | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Mường Kem, Nà Luông, Nà Khương, Nậm Hu, Nặm Cằm, Bản Đom, Tân Tiến |
| 33 | Ngũ Chỉ Sơn | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Km 40+350 tuyến đường tỉnh lộ 155, thôn Can Hồ, Lao Chải |
| 34 | P. Âu Lâu | Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường, đặc biệt chú ý: tổ dân phố số 6, 7, 8, 9, 11 |
| 35 | P. Cầu Thia | Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường, đặc biệt chú ý: tổ dân phố Nà Đường, Điệp Quang, Thạch Lương, kè suối Thia, tuyến đường tỉnh 174 (tổ dân phố Bản Có) |
| 36 | P. Nam Cường | Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường, đặc biệt chú ý: khu vực Trực Bình, Yên Minh |
| 37 | P. Nghĩa Lộ | Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường, đặc biệt chú ý: tổ dân phố Tân An, Đoàn Kết, Pú Chạng, Thống Nhất |
| 38 | P. Văn Phú | Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường, đặc biệt chú ý: tổ dân phố số 4, 9, 10, 12 |
| 39 | P. Yên Bái | Tất cả các tổ, khu phố, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc phường, đặc biệt chú ý: đường Yên Ninh, Kim Đồng, Thanh Niên, Hoàng Văn Thụ, Km2-Km3 đường Điện Biên, tổ dân phố Minh Tân 2, 3; tổ dân phố Đồng Tâm 10 |
| 40 | Pha Long | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Lồ Cố Chin, Dìn Chin, các điểm trên Đường tuần tra biên giới (Mốc 162–163), tại Km209+450, Quốc lộ 4 thuộc địa phận xã Pha Long |
| 41 | Phình Hồ | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã. |
| 42 | Phong Dụ Thượng | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Khe Dẹt, Bản Lùng, Làng Than, Khe Mạng, Làng Chạng, Thượng Sơn, Cao Sơn |
| 43 | Púng Luông | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Km8+50 đường tỉnh 175B, thôn Tà Chí Lừ, La Pán Tẩn, Trông Dông, Kang Đề, Nậm Khắt, Ngã Ba Kim, Xua Lông, Háng Cơ Bua, Phình Hồ |
| 44 | Sơn Lương | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Khe Trang, Làng Mảnh, Giành Pằng, Nậm Mười, Nà Nọi, Làng Cò |
| 45 | Tả Van | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Séo Mý Tỷ, Dền Thàng, Giàng Tả Chải, Bản Pho, Hòa Sử Pán |
| 46 | Tà Xi Láng | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Xá Nhù, Tà Cao, Chống Chùa; Tà Đằng, Làng Mảnh; taluy dương trục đường chính từ xã Văn Chấn lên Uỷ ban nhân dân xã Tà Xi Láng |
| 47 | Tân Hợp | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Hạnh Phúc, Đại Sơn, Gốc Gạo, Làng Bang, Khe Phầy |
| 48 | Tằng Loỏng | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: tỉnh lộ 162 ( đoạn Tằng Loỏng- Quý Xa), thôn Đoàn Kết |
| 49 | Thác Bà | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Thác Bà 2, thôn Thác Bà 3, Đại Minh, Hồng Văn, Lạng Bạc. |
| 50 | Thượng Hà | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn 1 Mai Đào, 2 Mai Đào, 3 Mai Đào, thôn 1 Vài Siêu, 2 Vài Siêu, 3 Vài Siêu, 4 Vài Siêu, thôn Điện, Điện Quan, Khao, Cốc Nghè, Bon.. |
| 51 | Trạm Tấu | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Thôn Tấu Trên, Tấu Dưới, Pá Hu, Tàng Ghênh, Pá Lau, Háng Gàng, Túc Đán, Háng Tầu, Làng Linh, Pá Khoang, Mo Nhang + km21 |
| 52 | Tú Lệ | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: các điểm dọc tuyến Quốc lộ 32 (đoạn qua đèo Khau Phạ và thôn Tà Sung/Tà Chơ), Km266+200 và Km269+750 |
| 53 | Văn Chấn | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Đồng Khê, Bu Cao, Thác Vác, Bản Tạo, Hà Thịnh, Suối Lóp, Tập Lăng, Đồng Phiêng |
| 54 | Xuân Ái | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Khe Qué |
| 55 | Xuân Hòa | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Bản Nhàm, bản Mai Hạ, khu vực đồi Sáo |
| 56 | Xuân Quang | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: thôn Làng Bông, Làng Gạo, Làng Bạc, Tân Quang, Trang Nùng, Làng Lân, Nhò Trong, Làng Mạ, Bắc Ngầm, An Hồ |
| 57 | Yên Bình | Tất cả các thôn, bản, các điểm có nguy cơ cao sạt lở đất đá thuộc xã, đặc biệt chú ý: Km8, Km9, thôn 1. |