(Tiếp tục cập nhật)
Tính đến 5 giờ 30 phút ngày 25/9, Đoàn Thể thao Việt Nam xếp thứ 20 trên bảng tổng sắp ASIAD 2026 với 1 Huy chương Vàng, 1 Huy chương Bạc và 15 Huy chương Đồng.
Trong ngày 24/9, các vận động viên Việt Nam giành thêm 1 Huy chương Bạc và 7 Huy chương Đồng. Đinh Văn Tâm mang về tấm Huy chương Bạc đầu tiên sau khi để thua Ou Jiaming của Trung Quốc ở chung kết tán thủ hạng 56 kg nam.
Rowing đóng góp 4 Huy chương Đồng. Các tấm Huy chương Đồng còn lại thuộc về Trần Minh Trí ở hạng 65 kg nam môn cử tạ; đội NARAKA: Bladepoint và đội tiếp sức hỗn hợp 4x400 m gồm Tạ Ngọc Tưởng, Quách Thị Lan, Lê Ngọc Phúc, Nguyễn Thị Ngọc.
Bảng tổng sắp huy chương ASIAD 2026
| Hạng | Đoàn thể thao | 🥇 HCV | 🥈 HCB | 🥉 HCĐ | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trung Quốc | 80 | 30 | 20 | 130 |
| 2 | Nhật Bản | 20 | 34 | 37 | 91 |
| 3 | Hàn Quốc | 10 | 12 | 28 | 50 |
| 4 | Kazakhstan | 8 | 8 | 9 | 25 |
| 5 | Uzbekistan | 6 | 12 | 8 | 26 |
| 6 | Iran | 6 | 10 | 4 | 20 |
| 7 | Thái Lan | 5 | 4 | 7 | 16 |
| 8 | Hồng Kông (Trung Quốc) | 4 | 10 | 9 | 23 |
| 9 | Triều Tiên | 3 | 3 | 3 | 9 |
| 10 | Malaysia | 3 | 1 | 5 | 9 |
| ... | ... | ... | ... | ... | ... |
| 20 | Việt Nam | 1 | 1 | 15 | 17 |
Trên bảng tổng sắp, Trung Quốc dẫn đầu với 80 Huy chương Vàng, 30 Huy chương Bạc và 20 Huy chương Đồng. Nhật Bản đứng thứ hai, tiếp theo là Hàn Quốc, Kazakhstan và Uzbekistan.
Ngày 25/9, Đoàn Thể thao Việt Nam tiếp tục tranh tài ở nhiều môn, trong đó có các nội dung chung kết canoeing, bắn súng, cử tạ và thể dục dụng cụ.
Ở môn cử tạ, Quàng Thị Tâm dự chung kết hạng 57 kg nữ lúc 11 giờ 30 phút. Trịnh Hải Khang thi chung kết nhảy chống nam môn thể dục dụng cụ lúc 13 giờ. Các vận động viên Việt Nam còn tranh tài ở cầu lông, bơi, điền kinh, đấu kiếm, boxing và bóng ném.
Tâm điểm trong ngày là hai trận tứ kết bóng đá. Đội tuyển nữ Việt Nam gặp Trung Quốc lúc 13 giờ, trong khi U23 Việt Nam đối đầu U23 Hàn Quốc lúc 17 giờ 30 phút.
Lịch thi đấu của Đoàn Thể thao Việt Nam ngày 25/9
| Thời gian (giờ Hà Nội) | Nội dung | Vòng | VĐV/Đội tuyển – Đối thủ |
|---|---|---|---|
| 07:30 | Cầu lông – Đơn nam | Vòng loại | Nguyễn Hải Đăng – Bahrain |
| 07:30 | Cầu lông – Đôi nam nữ | Vòng loại | Trần Đình Mạnh, Phạm Thị Khánh – Ma Cao |
| 07:30 | Cầu lông – Đôi nam | Vòng loại | Nguyễn Đình Hoàng, Trần Đình Mạnh – Mông Cổ |
| 07:30 | Cầu lông – Đôi nữ | Vòng loại | Phạm Thị Khánh, Phạm Thị Diệu Ly – Nhật Bản |
| 07:45 | Bắn súng – Súng ngắn hỗn hợp nam nữ | Vòng loại | Phạm Quang Huy, Trịnh Thu Vinh |
| 08:00 | Bơi lội – 50 m bướm nữ | Vòng loại | Nguyễn Thúy Hiền |
| 08:00 | Canoeing – Kayak đôi nam (K2) 500 m | Bán kết | Huỳnh Cao Minh – Đỗ Minh Thuận |
| 08:00 | Điền kinh – Nhảy xa nữ (7 môn phối hợp) | Tính điểm | Hoàng Thanh Giang |
| 08:07 | Bơi lội – 50 m ếch nam | Vòng loại | Phạm Thanh Bảo |
| 08:28 | Bơi lội – 200 m ngửa nam | Vòng loại | Trần Hưng Nguyên |
| 08:30 | Điền kinh – 400 m nam | Vòng loại | Tạ Ngọc Tưởng |
| 08:30 | Đấu kiếm – Đồng đội kiếm ba cạnh nữ | Vòng 1/8 | Trần Thị Thùy Trinh, Nguyễn Phương Kim, Nguyễn Thị Kiều Oanh – Philippines |
| 08:40 | Bơi lội – 400 m tự do nam | Vòng loại | Nguyễn Huy Hoàng, Trần Văn Nguyễn Quốc |
| 08:45 | Bắn súng – 50 m súng trường 3 tư thế (3 × 20) nam | Vòng loại | Phùng Việt Dũng, Nguyễn Tâm Quang, Nguyễn Minh Quang |
| 09:04 | Bơi lội – 200 m bướm nam | Vòng loại | Nguyễn Quang Thuấn, Dương Văn Hoàng Quy |
| 09:20 | Canoeing – Kayak đôi nam (K2) 500 m | Chung kết B | |
| 09:25 | Điền kinh – Ném lao (7 môn phối hợp) | Tính điểm | Hoàng Thanh Giang |
| 09:30 | Canoeing – Kayak đôi nam (K2) 500 m | Chung kết A | |
| 09:40 | Canoeing – Kayak bốn nữ (K4) 500 m | Chung kết A | Hoàng Thị Hường, Bùi Mai Hạnh, Hoàng Thị Lâm, Đỗ Thị Thanh Thảo |
| 09:50 | Đấu kiếm – Đồng đội kiếm ba cạnh nữ | Tứ kết | |
| 10:00 | Bắn súng – Súng ngắn hỗn hợp nam nữ | Chung kết | |
| 10:00 | Boxing – 54 kg nữ | Vòng loại | Võ Thị Kim Ánh – Đài Loan (Trung Quốc) |
| 10:30 | Bóng ném nữ – Việt Nam gặp Uzbekistan | Vòng loại | Đoàn Việt Nam |
| 11:30 | Cử tạ – 57 kg nữ | Chung kết | Quàng Thị Tâm |
| 12:00 | Bắn súng – 50 m súng trường 3 tư thế (3 × 20) nam | Chung kết | |
| 13:00 | Bóng đá nữ – Việt Nam gặp Trung Quốc | Tứ kết | Đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam |
| 13:00 | Thể dục dụng cụ – Nhảy chống nam | Chung kết | Trịnh Hải Khang |
| 14:20 | Đấu kiếm – Đồng đội kiếm ba cạnh nữ | Bán kết | |
| 15:00 | Bơi lội – 50 m bướm nữ | Chung kết | |
| 15:05 | Bơi lội – 50 m ếch nam | Chung kết | |
| 15:10 | Bơi lội – 800 m tự do nữ | Chung kết | |
| 15:25 | Bơi lội – 200 m ngửa nam | Chung kết | |
| 15:50 | Bơi lội – 200 m tự do nam | Chung kết | |
| 16:17 | Bơi lội – 200 m bướm nam | Chung kết | |
| 17:20 | Đấu kiếm – Đồng đội kiếm ba cạnh nữ | Chung kết | |
| 17:30 | Bóng đá nam – Việt Nam gặp Hàn Quốc | Tứ kết | U23 Việt Nam |
| 18:11 | Điền kinh – 800 m (7 môn phối hợp) | Vòng loại | Hoàng Thanh Giang |
| 19:15 | Điền kinh – 400 m nữ | Vòng loại | Hoàng Thị Minh Hạnh |
| 19:43 | Điền kinh – 400 m nam | Bán kết/Chung kết |