Ở môn bắn súng nội dung 10m súng ngắn hơi đôi nam nữ, hai xạ thủ Trịnh Thu Vinh và Phạm Quang Huy thi đấu không thành công, chỉ về thứ 6 vòng loại và không góp mặt ở chung kết.
15h12, tại chung kết 50m bướm môn bơi, Phạm Thanh Bảo về đích thứ 9 với thành tích 27,85 giây.
15h, bóng đá, tuyển nữ Việt Nam thất bại 0-1 trước Trung Quốc sau 120 phút thi đấu kiên cường, dừng bước tại tứ kết.
14h20, Thể dục dụng cụ, vận động viên Trịnh Hải Khang chỉ về thứ 7 ở chung kết nội dung nhảy chống với thành tích 13,716 điểm.
13h47, bóng đá, tuyển nữ Việt Nam đã cầm hòa tuyển nữ Trung Quốc 0-0 sau 45 phút đầu tiên ở trận tứ kết bóng đá nữ.
13h, cử tạ, Quàng Thị Tâm đã hoàn thành phần thi chung kết hạng cân 57kg nữ với tổng thành tích 216kg. Hiện nữ vận động viên Việt Nam đã rơi xuống vị trí thứ tư trên bảng tổng sắp và không thể giành được huy chương. Thành tích của Quàng Thị Tâm chỉ kém 1kg so với vận động viên người Đài Loan CHEN Guan-ling (giành HCĐ).
Giành huy chương vàng hạng cân này là vận động viên CHDCND Triều Tiên OH Kwang Ok với 238kg và YODSARN Suratwadee (Thái Lan) đoạt HCB với 219kg.
11h18, cử tạ, nữ lực sĩ Quàng Thị Tâm đang thi đấu chung kết hạng cân 57kg nữ. Sau phần thi cử giật, Quàng Thị Tâm đang xếp thứ ba với thành tích 95kg. Dẫn đầu là vận động viên Triều Tiên OH Kwang Ok với 104kg và Suratwadee (Thái Lan) 97kg.
11h Đoàn thể thao Việt Nam giành thêm 1 Huy chương Đồng của Nguyễn Thị Hương, Diệp Thị Hương nội dung Kayak đôi nữ 500m môn Canoeing.
Bảng tổng sắp huy chương ASIAD 2026
| Hạng | Đoàn thể thao | 🥇 HCV | 🥈 HCB | 🥉 HCĐ | Tổng |
| 1 | Trung Quốc | 98 | 37 | 24 | 159 |
| 2 | Nhật Bản | 28 | 43 | 44 | 115 |
| 3 | Hàn Quốc | 13 | 17 | 34 | 64 |
| 4 | Kazakhstan | 8 | 8 | 14 | 30 |
| 5 | Uzbekistan | 7 | 15 | 9 | 31 |
| 6 | Thái Lan | 7 | 6 | 8 | 21 |
| 7 | Iran | 6 | 11 | 7 | 24 |
| 8 | Hồng Kông (Trung Quốc) | 4 | 11 | 11 | 26 |
| 9 | Triều Tiên | 3 | 3 | 3 | 9 |
| 10 | Bahrain | 3 | 2 | 0 | 5 |
| ... | ... | ... | ... | ... | ... |
| 21 | Việt Nam | 1 | 1 | 16 | 18 |
Các VĐV đoạt huy chương của đoàn thể thao Việt Nam ở Asiad 20
Huy chương vàng (1): Nguyễn Ngọc Trâm, Bùi Ngọc Nhi, Hoàng Thị Thu Uyên (kata đồng đội nữ, karate).
Huy chương bạc (1): Đinh Văn Tâm (tán thủ hạng 56kg nam, wushu).
Huy chương đồng (16): Nguyễn Hoàng Minh Tân và Trịnh Gia Nghi (đôi nam nữ, Teqball); Bùi Ngọc Nhi (Kata cá nhân nữ, karate); Nguyễn Thị Diệu Ly (kumite cá nhân nữ hạng 68kg, karate); Bùi Thúy Thu Thủy, Trịnh Thu Vinh và Nguyễn Thùy Trang (10m súng ngắn hơi đồng đội nữ, bắn súng); Dương Thúy Vi (nội dung kép kiếm thuật - thương thuật, wushu); Nguyễn Thị Thu Thủy (tán thủ 60kg nữ, wushu); Hứa Văn Đoàn (tán thủ 60kg nam, wushu); Nguyễn Khắc Kiên (tán thủ 65kg nam, wushu), Dư Thị Bông, Lê Thị Hiền, Phạm Thị Ngọc Anh và Hà Thị Vui (thuyền bốn nữ một mái chèo, rowing), Trần Thị Tú Uyên, Phạm Thị Bích Ngọc (thuyền đôi nữ mái chèo đôi hạng nặng, rowing), đội tuyển Naraka: Bladepoint (E-Sports), Đinh Thị Hảo, Phạm Thị Huệ (thuyền đôi nữ một mái chèo, rowing), Trần Dương Nghĩa, Thái Bảo Toàn, Hoàng Văn Đạt, Nguyễn Phú (thuyền bốn nam, rowing), Trần Minh Trí (hạng 65kg nam, cử tạ), Tạ Ngọc Tưởng, Quách Thị Lan, Lê Ngọc Phúc, Nguyễn Thị Ngọc (chạy tiếp sức 4x400m hỗn hợp, điền kinh), Nguyễn Thị Hương, Diệp Thị Hương (kayak đôi nữ 500m, canoeing).
Lịch thi đấu của Đoàn Thể thao Việt Nam ngày 25/9
| Thời gian (giờ Hà Nội) | Nội dung | Vòng | VĐV/Đội tuyển – Đối thủ |
|---|---|---|---|
| 07:30 | Cầu lông – Đơn nam | Vòng loại | Nguyễn Hải Đăng – Bahrain |
| 07:30 | Cầu lông – Đôi nam nữ | Vòng loại | Trần Đình Mạnh, Phạm Thị Khánh – Ma Cao |
| 07:30 | Cầu lông – Đôi nam | Vòng loại | Nguyễn Đình Hoàng, Trần Đình Mạnh – Mông Cổ |
| 07:30 | Cầu lông – Đôi nữ | Vòng loại | Phạm Thị Khánh, Phạm Thị Diệu Ly – Nhật Bản |
| 07:45 | Bắn súng – Súng ngắn hỗn hợp nam nữ | Vòng loại | Phạm Quang Huy, Trịnh Thu Vinh |
| 08:00 | Bơi lội – 50 m bướm nữ | Vòng loại | Nguyễn Thúy Hiền |
| 08:00 | Canoeing – Kayak đôi nam (K2) 500 m | Bán kết | Huỳnh Cao Minh – Đỗ Minh Thuận |
| 08:00 | Điền kinh – Nhảy xa nữ (7 môn phối hợp) | Tính điểm | Hoàng Thanh Giang |
| 08:07 | Bơi lội – 50 m ếch nam | Vòng loại | Phạm Thanh Bảo |
| 08:28 | Bơi lội – 200 m ngửa nam | Vòng loại | Trần Hưng Nguyên |
| 08:30 | Điền kinh – 400 m nam | Vòng loại | Tạ Ngọc Tưởng |
| 08:30 | Đấu kiếm – Đồng đội kiếm ba cạnh nữ | Vòng 1/8 | Trần Thị Thùy Trinh, Nguyễn Phương Kim, Nguyễn Thị Kiều Oanh – Philippines |
| 08:40 | Bơi lội – 400 m tự do nam | Vòng loại | Nguyễn Huy Hoàng, Trần Văn Nguyễn Quốc |
| 08:45 | Bắn súng – 50 m súng trường 3 tư thế (3 × 20) nam | Vòng loại | Phùng Việt Dũng, Nguyễn Tâm Quang, Nguyễn Minh Quang |
| 09:04 | Bơi lội – 200 m bướm nam | Vòng loại | Nguyễn Quang Thuấn, Dương Văn Hoàng Quy |
| 09:20 | Canoeing – Kayak đôi nam (K2) 500 m | Chung kết B | |
| 09:25 | Điền kinh – Ném lao (7 môn phối hợp) | Tính điểm | Hoàng Thanh Giang |
| 09:30 | Canoeing – Kayak đôi nam (K2) 500 m | Chung kết A | |
| 09:40 | Canoeing – Kayak bốn nữ (K4) 500 m | Chung kết A | Hoàng Thị Hường, Bùi Mai Hạnh, Hoàng Thị Lâm, Đỗ Thị Thanh Thảo |
| 09:50 | Đấu kiếm – Đồng đội kiếm ba cạnh nữ | Tứ kết | |
| 10:00 | Bắn súng – Súng ngắn hỗn hợp nam nữ | Chung kết | |
| 10:00 | Boxing – 54 kg nữ | Vòng loại | Võ Thị Kim Ánh – Đài Loan (Trung Quốc) |
| 10:30 | Bóng ném nữ – Việt Nam gặp Uzbekistan | Vòng loại | Đoàn Việt Nam |
| 11:30 | Cử tạ – 57 kg nữ | Chung kết | Quàng Thị Tâm |
| 12:00 | Bắn súng – 50 m súng trường 3 tư thế (3 × 20) nam | Chung kết | |
| 13:00 | Bóng đá nữ – Việt Nam gặp Trung Quốc | Tứ kết | Đội tuyển bóng đá nữ Việt Nam |
| 13:00 | Thể dục dụng cụ – Nhảy chống nam | Chung kết | Trịnh Hải Khang |
| 14:20 | Đấu kiếm – Đồng đội kiếm ba cạnh nữ | Bán kết | |
| 15:00 | Bơi lội – 50 m bướm nữ | Chung kết | |
| 15:05 | Bơi lội – 50 m ếch nam | Chung kết | |
| 15:10 | Bơi lội – 800 m tự do nữ | Chung kết | |
| 15:25 | Bơi lội – 200 m ngửa nam | Chung kết | |
| 15:50 | Bơi lội – 200 m tự do nam | Chung kết | |
| 16:17 | Bơi lội – 200 m bướm nam | Chung kết | |
| 17:20 | Đấu kiếm – Đồng đội kiếm ba cạnh nữ | Chung kết | |
| 17:30 | Bóng đá nam – Việt Nam gặp Hàn Quốc | Tứ kết | U23 Việt Nam |
| 18:11 | Điền kinh – 800 m (7 môn phối hợp) | Vòng loại | Hoàng Thanh Giang |
| 19:15 | Điền kinh – 400 m nữ | Vòng loại | Hoàng Thị Minh Hạnh |
| 19:43 | Điền kinh – 400 m nam | Bán kết/Chung kết |