CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

kỳ thi nâng ngạch chuyên viên chính năm 2017

 

 

Câu 1: Chức năng chính của Microsoft Word là ǵ?

A.     Tính toán và lập bảng biểu.

B.     Soạn thảo văn bản.

C.     Chạy các chương tŕnh ứng dụng khác.

D. Tạo các tệp đồ họa.

Câu 2: Trong Microsoft Word, thao tác nào dưới đây không thực hiện được?

A.     Tạo mới một tệp văn bản.

B.     Mở một tệp văn bản đă có sẵn.

C.     Định dạng đĩa mềm.

D. Chèn một ảnh vào một ô của bảng.

Câu 3: Trong Microsoft Word, để xuất hiện thêm các thanh công cụ khác ta chọn thao tác nào?

A.     Chọn menu File/Save As/Chọn thanh công cụ cần thêm.

B.     Chọn menu Insert/Symbol/Chọn thanh công cụ cần thêm.

C.     Chọn menu View/Toolbars/Chọn thanh công cụ cần thêm.

D. Chọn menu Tools/Option/Chọn thanh công cụ cần thêm.

Câu 4: Trên màn h́nh Microsoft Word, tại ḍng có chứa các h́nh: tờ giấy trắng, đĩa vi tính, máy in, ..., được gọi là ǵ?

A.     Thanh công cụ định dạng (Formatting).

B.    Thanh công cụ chuẩn (Standard).

C.     Thanh công cụ vẽ (Drawing).

D. Thanh công cụ bảng và đường viền (Tables and Borders).

Câu 5: Trong Microsoft Word, để tạo mới một văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Chọn menu File/New.

B.    Chọn menu File/Save

C.    Chọn menu File/Print Preview

D. Chọn menu File/Open.

Câu 6: Trong Microsoft Word, để mở một văn bản có sẵn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Chọn menu File/Close.

B.    Chọn menu File/Open.

C.    Chọn menu File/Print.

D. Chọn menu File/New.

Câu 7: Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là ǵ?

A.    Mở một văn bản đă có sẵn.

B.    Đóng một văn bản đang mở.

C.    Tạo mới một văn bản.

D. Lưu một văn bản đang mở.

Câu 8: Trong Microsoft Word, muốn lưu tệp văn bản đă có với một tên khác, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu File/Save.

B.     Chọn menu File/Save As.

C.     Chọn menu File/Page Setup.

D. Chọn menu File/Close.

Câu 9: Trong Microsoft Word, để đóng một tệp văn bản đang mở nhưng không thoát khỏi chương tŕnh Microsoft Word, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu File/Close.

B.     Chọn menu File/Exit.

C.     Chọn menu File/Save.

D. Chọn menu File/Save As.


 

Câu 10: Khi mở một tệp văn bản A trong Microsoft Word, ta thay đổi nội dung, rồi dùng chức năng Save As để lưu với tên mới, tệp văn bản A sẽ như thế nào?

A.     Thay đổi nội dung.

B.     Bị thay đổi tên.

C.     Không thay đổi nội dung.

D. Bị xóa.

Câu 11: Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + S là ǵ?

A.     Xóa tệp văn bản. 

B.     Tạo tệp văn bản mới.

C.     Lưu tệp văn bản.

D. Chèn một kư tự đặc biệt.

Câu 12: Trong Microsoft Word, để sao chép một đoạn văn bản, ta đánh dấu đoạn văn bản đó rồi thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Edit/Copy.

B.     Chọn menu Format/Paragraph.

C.     Chọn menu File/Save.

D.  Chọn menu File/Save As.

Câu 13: Trong Microsoft Word, muốn cắt một đoạn văn bản, ta đánh dấu đoạn văn bản đó rồi thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Edit/Cut.

B.     Chọn menu Format/Font.

C.     Chọn menu File/Save As.

D.  Chọn menu Edit/Copy.

Câu 14: Trong Microsoft Word, muốn dán một đoạn văn bản đă được sao chép, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Edit/Paste.

B.     Chọn menu File/Print Preview.

C.     Chọn menu View/Header and Footer.

D.  Chọn menu Edit/Copy.

Câu 15: Trong Microsoft Word, muốn xem tệp văn bản đang mở ở chế độ toàn màn h́nh, ta sử dụng thao tác nào sau đây?

A.    Chọn menu View/Full Screen.

B.    Chọn menu Insert/Reference/Footnote.

C.    Chọn menu Table/Insert/Table.

D.  Chọn menu View/Header and Footer.

Câu 16: Trong Microsoft Word, để chọn toàn bộ nội dung của văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + F.

B.     Bấm tổ hợp phím Alt + A.

C.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + A.

D. Bấm tổ hợp phím Alt + F.

Câu 17: Trong Microsoft Word, để chọn (bôi đen) một đoạn văn bản, ta di chuyển trỏ chuột về đầu đoạn văn bản đó và thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Bấm và giữ trái chuột rồi kéo trỏ chuột để chọn hết đoạn văn bản đó.

B.     Bấm và giữ phải chuột rồi kéo trỏ chuột để chọn hết đoạn văn bản đó.

C.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + A.

D. Bấm tổ hợp phím Ctrl + B.

Câu 18: Trong Microsoft Word, khi kết thúc một đoạn văn bản và muốn chuyển sang đoạn văn bản mới ta sử dụng thao tác nào sau đây?

A.     Bấm phím Ctrl.

B.     Bấm phím Enter.

C.     Bấm phím Alt.

D. Bấm phím Esc.

Câu 19: Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + Home là ǵ?

A.     Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối ḍng hiện tại.

B.     Chọn một kư tự đứng ngay sau vị trí con trỏ.

C.     Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến đầu ḍng hiện tại.

D. Chọn một kư tự đứng ngay trước vị trí con trỏ.

Câu 20: Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + End là ǵ?

A.    Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến cuối ḍng hiện tại.

B.    Chọn một kư tự đứng ngay trước vị trí con trỏ.

C.    Chọn đoạn văn bản từ vị trí con trỏ đến đầu ḍng hiện tại.

D.    Chọn một kư tự đứng ngay sau vị trí    con trỏ.

Câu 21: Trong Microsoft Word, để mở tính năng định dạng (dăn ḍng, tab…) cho đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Format/Paragraph.

B.     Chọn menu Edit/Copy.

C.     Chọn menu View/Toolbars.

D. Chọn menu Tools/Options.

Câu 22: Trong Microsoft Word, muốn xóa một đoạn văn bản đă chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Bấm phím Delete.

B.    Bấm phím End.

C.    Bấm phím Esc.

D. Bấm phím Home.

Câu 23: Trong Microsoft Word, để ngay lập tức đưa con trỏ về đầu ḍng hiện tại, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Bấm phím Page Down.

B. Bấm phím Home.

C. Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.

D. Bấm phím End.

Câu 24: Trong Microsoft Word, để ngay lập tức đưa con trỏ về cuối ḍng hiện tại, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + E.

B.     Bấm phím Page Up.

C.     Bấm phím End.

D. Bấm phím Home.

Câu 25: Trong Microsoft Word, nhận xét nào sau đây về tiêu đề trang (Header and Footer) là chính xác nhất?

A.    Là nội dung được tŕnh bày ở giữa trang văn bản.

B.    Là bảng biểu (Table) được tŕnh bày ở giữa trang văn bản.

C.    Là nội dung được tŕnh bày ở phần đầu trang và phần cuối trang.

D. Là h́nh ảnh (Picture) được tŕnh bày ở giữa trang văn bản.

Câu 26: Trong Microsoft Word, để đánh kư hiệu (bullets) tự động ở đầu mỗi ḍng, ta chọn đoạn văn bản cần thực hiện và sử dụng thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Format/Paragraph.

B. Chọn menu Format/Bullets and Numbering.

C.     Chọn menu Format/Font.

D. Chọn menu Format/Columns.

Câu 27: Trong Microsoft Word, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gơ: chế độ gơ chèn và chế độ gơ đè, ta sử dụng phím nào sau đây?

A.     Insert.

B.     Tab.

C.     Home.

D. End.

Câu 28: Trong Microsoft Word, để xóa kí tự trong văn bản, ta có thể sử dụng những phím nào trong những phím sau đây?

A.     Backspace, Delete.

B.     Shift, Alt.

C.     Ctrl, End.

D. Page Up, Page Down.

Câu 29: Trong Microsoft Word, để xóa một kư tự đứng trước con trỏ, ta có thể sử dụng phím nào trong những phím sau đây?

A.     Backspace.

B.     Page Down.

C.     Insert.

D. Page Up.

Câu 30: Trong Microsoft Word, để xóa một kư tự đứng sau con trỏ, ta có thể sử dụng phím nào trong những phím sau đây?

A.    Page Up.

B.    Home.

C.    Delete.

D. End.


 

Câu 31: Trong Microsoft Word, muốn kẻ đường viền hay bỏ đường viền của bảng biểu (Table) ta chọn bảng biểu và thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Format/Bullets and Numbering, chọn kiểu đường viền và bấm OK.

B.     Chọn menu Format/Borders and Shading, chọn kiểu đường viền và bấm OK.

C.     Chọn menu Format/Paragraph, chọn kiểu đường viền và bấm OK.

D.     Chọn menu Format/Columns, chọn kiểu đường viền và bấm OK.

Câu 32: Trong Microsoft Word, muốn đánh số (chèn số) trang cho văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Insert/Symbol.

B.     Chọn menu Insert/ Picture.

C.     Chọn menu Insert/Page Numbers.

D.     Chọn menu Insert/ Field.

Câu 33: Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Shift + Enter có tác dụng ǵ?

A.     Xuống hàng chưa kết thúc Paragraph.

B.     Xuống một trang màn h́nh.

C.     Di chuyển con trỏ lên đầu văn bản.

D. Xuống hàng kết thúc Paragraph.

Câu 34: Trong Microsoft Word, muốn bỏ định dạng in nghiêng cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + I.

B.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.

C.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.

D.  Bấm tổ hợp phím Ctrl + H.

Câu 35: Trong Microsoft Word, muốn định dạng chữ béo (chữ đậm) cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + R.

B.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.

C.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + B.

D.  Bấm tổ hợp phím Ctrl + K.

Câu 36: Trong Microsoft Word, muốn định dạng chữ gạch chân cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + B.

B.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.

C.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.

D.  Bấm tổ hợp phím Ctrl + I.

Câu 37: Trong Microsoft Word, muốn định dạng đồng thời chữ gạch chân và chữ in nghiêng cho đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Chọn đồng thời nút B và nút I trên thanh công cụ định dạng (Formatting).

B.    Chọn đồng thời nút B và nút U trên thanh công cụ định dạng (Formatting).

C.    Chọn đồng thời nút U và nút I trên thanh công cụ định dạng (Formatting).

D.    Chọn đồng thời nút B, nút U và nút I trên thanh công cụ định dạng (Formatting).

Câu 38: Trong Microsoft Word, để di chuyển hoàn toàn đoạn văn bản đang chọn từ vị trí hiện tại sang vị trí mới, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Sao chép (Copy) đoạn văn bản đó rồi dán (Paste) sang vị trí mới.

B.    Cắt (Cut) đoạn văn bản đó rồi dán (Paste) sang vị trí mới.

C.    Sao chép (Copy) đoạn văn bản đó rồi xóa (bấm phím delete).

D.    Cắt (Cut) đoạn văn bản đó rồi xóa (bấm phím delete).

Câu 39: Trong Microsoft Word, muốn phục hồi lại 1 hoặc nhiều thao tác vừa thực hiện ta lựa chọn chức năng nào sau đây?

A.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + Z.

B.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + A.

C.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + U.

D.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + X.


 

Câu 40: Trong Microsoft Word, để chọn phông (Font) chữ mặc định ta thực hiện thao tác nào sau đây

A.    Chọn menu Format/Character Spacing/OK.

B.    Chọn menu Format/Font/Chọn Font muốn để mặc định/Chọn Default/OK.

C.    Chọn menu Format/Text Effects/OK.

D.    Chọn menu Format/Paragraph/OK.

Câu 41: Trong Microsoft Word, khi đang sử dụng phông (font) chữ Times New Roman và ở chế độ gơ chữ thường, để gơ được chữ in hoa ta bấm phím nào trong các phím sau đây?

A.     Phím Alt.

B.     Phím Enter.

C.     Phím Caps Lock.

D. Phím Shift.

Câu 42: Trong Microsoft Word, nhận xét nào là đúng khi nói về công cụ Tab?

A.     Khi bấm nút Tab, con trỏ chuột sẽ dịch chuyển với khoảng cách mặc định cho trước về bên phải.

B.     Khi bấm nút Tab, con trỏ chuột sẽ dịch chuyển ngay lập tức tới vị trí cuối cùng của văn bản.

C.     Khi bấm nút Tab, con trỏ chuột sẽ dịch chuyển với khoảng cách mặc định cho trước về bên trái.

D.     Khi bấm nút Tab, con trỏ chuột sẽ dịch chuyển ngay lập tức tới vị trí đầu tiên của văn bản.

Câu 43: Trong Microsoft Word, muốn khai báo để dùng chức năng sửa lỗi và gơ tắt, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Tools/AutoCorrect Options.

B.     Chọn menu Tools/Macros.

C.     Chọn menu Tools/Options.

D. Chọn menu Tools/Customize.

Câu 44: Trong Microsoft Word, muốn sao chép định dạng của một ḍng văn bản, ta bôi đen ḍng đó rồi thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn biểu tượng Save (h́nh cái đĩa mềm) trên thanh công cụ chuẩn (Standard).

B.     Chọn biểu tượng Format Painter (h́nh cái chổi sơn) trên thanh công cụ chuẩn (Standard).

C.     Chọn biểu tượng Print (h́nh máy in) trên thanh công cụ chuẩn (Standard).

D.     Chọn biểu tượng Cut (h́nh cái kéo) trên thanh công cụ chuẩn (Standard).

Câu 45: Trong Microsoft Word, để soạn thảo được văn bản tiếng Việt với phông (font) Times New Roman, ta phải chọn bảng mă nào sau đây?

A.     VNI Windows.

B.     TCVN3 (ABC).

C.     Unicode.

D.     VIQR

 

Câu 46: Trong Microsoft Word, để chèn kư tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Edit/Select All.

B.     Chọn menu Insert/Symbol.

C.     Chọn menu Table/Select.

D.     Chọn menu Insert/Field.

Câu 47: Trong Microsoft Word, để chèn một h́nh ảnh vào văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Insert/Picture.

B.     Chọn menu Insert/Symbol.

C.     Chọn menu Insert/Auto Text.

D.     Chọn menu Insert/Object.

Câu 48: Trong Microsoft Word, để canh (căn) đều cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + R.

B.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + J.

C.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.

D.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + E.


 

Câu 49: Trong Microsoft Word, khi lựa chọn chức năng đánh số trang tự động cho văn bản, nhận xét nào sau đây về số của trang đầu tiên là đúng?

A.     Có thể đặt số theo ư muốn.

B.     Luôn bắt đầu bằng số 1.

C.     Luôn bắt đầu bằng số 0.

D.     Không thể đặt số theo ư muốn.

 

Câu 50: Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề cho các trang văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu View/Toolbars.

B.     Chọn menu View/Normal.

C.     Chọn menu View/Header and Footer.

D.     Chọn menu View/Ruler.

Câu 51: Trong Microsoft Word, để gơ được dấu hai chấm (:), ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Giữ phím Ctrl và bấm phím :

B.     Giữ phím Shift và bấm phím :

C.     Giữ phím Alt và bấm phím :

D.     Giữ phím Caps Lock và bấm phím :

Câu 52: Trong Microsoft Word, muốn khai báo để dùng chức năng Tab, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Chọn menu Format/Tabs.

B.    Chọn menu Insert/Tabs.

C.    Chọn menu Edit/Tabs.

D.    Chọn menu Tools/Tabs.

Câu 53: Trong Microsoft Word, chức năng Footnote dùng để làm ǵ?

A.    Tạo tiêu đề cho văn bản.

B.    Tạo một bảng mới.

C.    Tạo chú thích cho văn bản.

D.    Tạo một văn bản mới.

Câu 54: Trong Microsoft Word, để sử dụng chức năng tạo chú thích cho đoạn văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Insert/Reference/Footnote.

B.     Chọn menu Tools/Letters and Mailings/Mail Merge.

C.     Chọn menu Format/Frames/New Frames Page.

D.     Chọn menu View/Header and Footer.

Câu 55: Trong Microsoft Word, muốn thay đổi khoảng cách giữa các đoạn văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Format/Font/Font, chọn các thông số cần thiết, bấm OK.

B.     Chọn menu Format/Paragraph/Indents and Spacing/Spacing, chọn các thông số cần thiết, bấm OK.

C.     Chọn menu Format/Paragraph/Line and Page Breaks/Pagination, chọn các thông số cần thiết, bấm OK.

D.     Chọn menu Format/Font/Text Effects, chọn các thông số cần thiết, bấm OK.

Câu 56: Trong Microsoft Word, để canh (căn) trái cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + J.

B.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + R.

C.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.

D.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + E.

 

Câu 57: Trong Microsoft Word, công dụng của chức năng Find trong menu Edit là ǵ?

A.     Thay thế từ hoặc cụm từ.

B.     Xóa từ hoặc cụm từ.

C.     T́m kiếm từ hoặc cụm từ.

D.     Tạo mới từ hoặc cụm từ.

Câu 58: Trong Microsoft Word, muốn t́m kiếm một từ hay cụm từ bất kỳ, ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

A.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + A.

B.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + F.

C.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + O.

D.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + T.

Câu 59:  Trong Microsoft Word, với một tài liệu có nhiều trang, để đến một trang bất ḱ, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Bấm tổ hợp phím Shift + G.

B.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + G.

C.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + G.

D.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + Esc+ G.

Câu 60: Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là ǵ?

A.     Lưu tệp văn bản.

B.     T́m kiếm và thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.

C.     Định dạng màu sắc trong văn bản.

D.     Xóa một từ hoặc một cụm từ trong văn bản.

Câu 61: Trong Microsoft Word, khi cần thay thế cụm từ “việt nam” thành cụm từ “Việt Nam” trong toàn bộ văn bản, ta chọn menu Edit/Replace rồi thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Điền từ “việt nam” vào ô Find what và từ “Việt Nam” vào ô Replace with, sau đó chọn Replace All và bấm OK.

B.     Điền từ “Việt Nam” vào ô Find what và từ “việt nam” vào ô Replace with, sau đó chọn Replace All và bấm OK.

C.     Điền từ “việt nam” vào ô Find what và từ “Việt Nam” vào ô Replace with, sau đó chọn Find Next.

D.     Điền từ “Việt Nam” vào ô Find what và từ “việt nam” vào ô Replace with, sau đó chọn Replace và bấm OK.

Câu 62: Trong Microsoft Word, để tạo một bảng biểu (Table), ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Table/Insert/Table.

B.     Chọn menu Tool/Speech.

C.     Chọn menu Edit/Clear/Formats.

D.     Chọn menu Table/Select/Table.

Câu 63: Trong Microsoft Word, để xóa một bảng biểu (Table), ta chọn bảng biểu đó rồi thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu File/Save As.

B.     Chọn menu Table/Insert/Table.

C.     Chọn menu Table/Delete/Table.

D.     Chọn menu Table/Select/Table.

Câu 64: Trong Microsoft Word, để chia một ô thành nhiều ô trong bảng biểu (Table), ta chọn ô cần chia rồi thực hiện chức năng nào sau đây?

A.     Chọn menu Table/Split Cells.

B.     Chọn menu Table/Select.

C.     Chọn menu Table/AutoFit.

D. Chọn menu Table/Delete/Table.

Câu 65: Trong Microsoft Word, muốn xóa một ḍng của bảng biểu (Table), ta chọn ḍng cần xóa rồi thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu  Table/Select/Table.

B.     Chọn menu Table/Delete/Rows.

C.     Chọn menu  Table/Insert/Table.

D.     Chọn menu Table/Delete/Columns.

Câu 66: Trong Microsoft Word, muốn xóa một cột của bảng biểu (Table), ta chọn cột cần xóa rồi thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Chọn menu  Table/Delete/Columns.

B.      Chọn menu Table/Convert/Table to Text.

C.    Chọn menu  Table/Insert/Cells.

D. Chọn menu Table/Delete/Rows.

Câu 67: Trong Microsoft Word, muốn di chuyển trỏ chuột từ 1 ô sang ô kế tiếp bên phải của một ḍng trong bảng biểu (Table) ta bấm phím nào trong các phím sau đây?

A.     Esc.

B.     Ctrl.

C.     Tab.

D.     Shift.

Câu 68: Trong Microsoft Word, để canh (căn) giữa cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + E.

B.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + J.

C.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + R.

D.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + L.

Câu 69: Trong Microsoft Word, để sắp xếp lại nội dung trong bảng biểu (Table), ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Format/Paragraph.

B.     Chọn menu Table/Sort.

C.     Chọn menu Insert/Page Numbers.

D.     Chọn menu Table/Convert.

Câu 70: Trong Microsoft Word, muốn tŕnh bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy trên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Insert/Picture.

B.     Chọn menu View/Zoom.

C.     Chọn menu Format/Columns.

D.     Chọn menu Format/Tabs.

Câu 71: Để thoát khỏi môi trường làm việc của Microsoft Word, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu File/Exit.

B.     Chọn menu File/Save As.

C.     Chọn menu File/Page Setup.

D.     Chọn menu File/Close.

Câu 72: Trong Microsoft Word, để thiết lập hướng giấy theo chiều dọc, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Chọn menu File/Page Setup/Margins, mục Orientation chọn Portrait.

B.    Chọn menu File/Page Setup/Paper, mục Paper size chọn A4.

C.    Chọn menu File/Page Setup/Layout, mục Page chọn Top.

D.    Chọn menu File/Page Setup/Margins, mục Orientation chọn Landscape.

Câu 73: Trong Microsoft Word, để thiết lập hướng giấy theo chiều ngang, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu File/Page Setup/Layout, mục Page chọn Center.

B.     Chọn menu File/Page Setup/Paper, mục Paper size chọn Letter.

C.     Chọn menu File/Page Setup/Margins, mục Orientation chọn Landscape.

D.     Chọn menu File/Page Setup/Margins, mục Orientation chọn Portrait.

Câu 74: Trong Microsoft Word, đang soạn thảo ở giữa trang văn bản, để ngay lập tức ngắt trang văn bản hiện tại sang trang văn bản mới, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Bấm tổ hợp phím Ctrl+A.

B.     Bấm tổ hợp phím Ctrl+Enter.

C.     Bấm tổ hợp phím Ctrl+H.

D.     Bấm tổ hợp phím Ctrl+End.

Câu 75: Trong Microsoft Word, để in 3 bản giống nhau, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Bấm tổ hợp phím Ctrl+P, gơ số 3 vào hộp Number of copies.

B.     Bấm tổ hợp phím Ctrl+G, gơ số 3 vào hộp Enter page number.

C.     Bấm tổ hợp phím Ctrl+F, gơ số 3 vào hộp Find what.

D.     Bấm tổ hợp phím Ctrl+I, gơ số 3 vào hộp Enter page number.

Câu 76: Trong Microsoft Word, để in một trang hiện tại đang xem, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Chọn menu Edit/Find chọn Find what.

B.    Chọn menu File/Print Preview.

C.    Chọn menu File/Print/chọn Current page/OK.

D.    Chọn menu File/Page Setup.

Câu 77: Trong Microsoft Word, để in từ trang 2 đến trang 10, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu File/Print/trong mục  Page range, tại Pages nhập 2 - 10.

B.     Chọn menu Edit/Find chọn Find what nhập 2 - 10.

C.     Chọn menu File/Print Preview.

D.     Chọn menu Edit/Find chọn Find what nhập 2, 10.


 

Câu 78: Trong Microsoft Word,  công dụng của chức năng Print Preview trong menu File là ǵ?

A.     Mở văn bản.

B.     Xem văn bản trước khi in.

C.     Sao chép văn bản.

D.     In văn bản.

Câu 79: Trong Microsoft Word, để tạo mẫu chữ nghệ thuật (WordArt), ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Chọn menu View/Picture/Chọn WordArt.

B.    Chọn menu Insert/Picture/Chọn WordArt.

C.    Chọn menu Edit/Picture/Chọn WordArt.

D.    Chọn menu Insert/Picture/Chọn Clip Art.

Câu 80: Trong Microsoft Word, để canh (căn) phải cho một đoạn văn bản đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + C.

B.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + R.

C.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + E.

D.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + P.

Câu 81: Để khởi động lại máy tính và hệ điều hành Windows XP, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Chọn Start/Turn off Computer/Hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Restart.

B.    Chọn Start/Turn off Computer/Hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Stand By.

C.    Chọn Start/Turn off Computer/Hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Cancel.

D.    Chọn Start/Turn off Computer/Hộp thoại xuất hiện, chọn lệnh Turn Off.

Câu 82: Trong hệ điều hành Windows XP, tạo Shortcut cho một tệp (File) hay thư mục (Folder) có ư nghĩa ǵ?

A.     Tạo đường tắt để truy cập nhanh tới một tệp/thư mục.

B.     Xóa một đối tượng được chọn tại màn h́nh nền.

C.     Khởi động lại hệ điều hành.

D.     Tạo mới một tệp hay thư mục tại màn h́nh nền.

Câu 83: Trong hệ điều hành Windows XP, muốn tạo thư mục (Folder) mới trên màn h́nh nền (Desktop), ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Bấm chuột phải tại vùng trống trên màn h́nh nền (desktop), chọn New/Folder, gơ tên thư mục và bấm phím Enter.

B.     Bấm chuột phải tại vùng trống trên màn h́nh nền (desktop), chọn Properties.

C.     Bấm chuột phải tại vùng trống trên màn h́nh nền (desktop), chọn Refresh.

D.     Bấm chuột phải tại vùng trống trên màn h́nh nền (desktop), chọn Shortcut.

Câu 84: Trong hệ điều hành Windows XP, để xoá các tệp/thư mục (File/Folder) đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Bấm phím Shift.

B.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift.

C.    Bấm phím Delete.

D.    Bấm tổ hợp phím Ctrl + Esc.

Câu 85: Trong hệ điều hành Windows XP, để dán (Paste) các tệp/thư mục (File/Folder) sau khi đă thực hiện lệnh sao chép (Copy), ta vào thư mục muốn chứa bản sao rồi thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + V.

B.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + C.

C.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + X.

D.     Bấm tổ hợp phím Ctrl + D.


 

Câu 86: Trong hệ điều hành Windows XP, muốn đổi tên cho thư mục (Folder) đang chọn, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Bấm phải chuột vào thư mục đang chọn, chọn Copy.

B.     Bấm phải chuột vào thư mục đang chọn, chọn Delete.

C.     Bấm phải chuột vào thư mục đang chọn, chọn Rename, gơ tên mới cho thư mục và bấm phím Enter.

D.     Bấm phải chuột vào thư mục đang chọn, chọn Cut.

Câu 87: Phát biểu nào về thư mục (Folder) và tệp tin (File) trong hệ điều hành Windows XP dưới đây là sai?

A.     Trong thư mục mẹ có thể chứa các thư mục con và tệp tin.

B.     Trong thư mục mẹ không thể chứa các tệp tin và thư mục con.

C.     Thư mục mẹ và thư mục con trùng tên nhau.

D.     Thư mục mẹ có thể chứa các thư mục con.

Câu 88: Trong hệ điều hành Windows, để khôi phục lại tệp tin (File) đă xóa trong trường hợp tệp tin (File) đó vẫn c̣n trong thùng rác (Recycle Bin), ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Mở thùng rác (Recycle Bin), chọn tệp tin cần khôi phục, bấm chuột phải, chọn Restore.

B.     Mở thùng rác (Recycle Bin), chọn tệp tin cần khôi phục, bấm chuột phải, chọn Delete.

C.     Mở thùng rác (Recycle Bin), chọn tệp tin cần khôi phục, bấm chuột phải, chọn Cut.

D.     Mở thùng rác (Recycle Bin), chọn tệp tin cần khôi phục, bấm chuột phải, chọn Properties.

Câu 89: Trong hệ điều hành Windows XP, khi xóa (delete) các tệp tin (File) hay thư mục (Folder) ta có thể khôi phục chúng bằng cách nào?

A.     Mở cửa sổ My Computer.

B.     Mở thùng rác (Recycle Bin).

C.     Mở cửa sổ My Documents.

D.     Mở cửa sổ My Network Places.

Câu 90: Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào View, chọn List, có nghĩa là ta đă chọn kiểu hiển thị nội dung của các tệp tin (file) trong thư mục (folder) dưới dạng nào?

A.     Liệt kê thông tin chi tiết.

B.     Các biểu tượng nhỏ.

C.     Danh sách.

D.     Toàn bộ nội dung các tệp tin.

Câu 91: Để mở 1 trang web sử dụng Internet Explorer, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.    Nhập địa chỉ (URL) của trang web vào ô Address rồi bấm Enter.

B.    Chọn menu View/Text Size/Largest.

C.    Chọn menu File/Save As nhập tên rồi bấm Save.

D.    Chọn menu File/Open rồi nhập tên trang web.

Câu 92: Để sử dụng thư điện tử trên Internet, người sử dụng phải có tối thiểu những thông tin ǵ?

A.    Tài khoản bao gồm tên đăng nhập và mật khẩu của hộp thư (email).

B.    Chỉ cần tên đăng nhập của hộp thư (email).

C.    Chỉ cần mật khẩu của hộp thư (email).

D.    Chỉ cần địa chỉ của hộp thư (email).

Câu 93: Để t́m kiếm thông tin trên Internet, ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

A.     Chọn Start/Search.

B.     Chọn Start/Control Panel.

  1.  Mở một trang t́m kiếm (ví dụ như www.google.com.vn), nhập từ khóa t́m kiếm và chọn Search.

D.     Chọn Edit/Find.

Câu 94: Trong tŕnh duyệt Internet Explorer, để lưu nội dung trang web về máy tính, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu File/Page Setup.

B.     Chọn menu File/Save As.

C.     Chọn menu File/New Tab.

D.     Chọn menu File/Save.

Câu 95: Trong tŕnh duyệt Internet Explorer, để lưu lại địa chỉ của trang web ưa thích, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Chọn menu Favorites/Add to Favorites.

B.     Chọn menu File/Save As.

C.     Chọn menu Edit/Select All.

D.     Chọn menu View/Refresh.

Câu 96: Ưu điểm của hệ thống thư điện tử qua Internet là ǵ?

A.     Có thể gửi cho nhiều người cùng lúc, tiết kiệm thời gian và chi phí.

B.     Luôn nhận thư điện tử mà không cần kết nối internet.

C.     Không thể gửi được cho nhiều người cùng một lúc.

D.     Có thể gửi thư điện tử mà không cần kết nối internet.

Câu 97: Nút Back trên tŕnh duyệt Internet Explorer có tác dụng ǵ?

A.     Quay trở lại trang trước.

B.     Chuyển đến trang tiếp theo (trang mới).

C.     Thoát khỏi tŕnh duyệt.

D.     Mở một trang web mới.

Câu 98: Trong các nhận xét sau về mạng Internet, nhận xét nào sau đây là đúng?

A.     Là một ngôn ngữ lập tŕnh.

B.     Là một phần mềm soản thảo văn bản.

C.     Là hệ thống mạng kết nối được nhiều máy tính trên toàn thế giới.

D.     Là hệ thống mạng chỉ kết nối trong phạm vi có giới hạn nhất định.

Câu 99: Phần History trong tŕnh duyệt Internet Explorer có tác dụng ǵ?

A.     Liệt kê các trang web đă dùng trong quá khứ.

B.     Liệt kê thông tin người sử dụng Internet.

C.     Liệt kê các địa chỉ email đă dùng.

D.     Liệt kê cấu h́nh máy tính đang dùng.

 


Câu 100: Để tải lại (Refresh) nội dung của trang web, ta thực hiện thao tác nào sau đây ?

A.     Bấm phím F1.

B.     Bấm phím F3.

C.     Bấm phím F5.

D.     Bấm phím F2.

Câu 101: Trong Microsoft Word, phím Space Bar có tác dụng ǵ?

A.     Xóa một kư tự đứng ngay trước bên trái con trỏ

B.     Chèn một dấu cách tại vị trí con trỏ

C.     Xóa một kư tự đứng ngay sau bên phải con trỏ

D.     Chèn một từ tại vị trí con trỏ

Câu 102: Bạn không thể đóng ứng dụng Microsoft Word bằng cách:

A.     Chọn menu File/Exit

B.     Ấn tổ hợp phím Alt+F4

C.     Ấn nút X trên thanh tiêu đề.

D.     Chọn menu File/Close

Câu 103: Trong Microsoft Word, muốn tùy chỉnh số trang đánh tự động xuất hiện ở phần trên đầu của trang văn bản, ta thực hiện thao tác nào sau đây?

A.     Vào mục Insert/Page numbers, trong mục Position chọn Top of page (Header)

B.     Vào mục Insert/Page numbers, trong mục Position chọn Bôttm of page (Footer)

C.     Chỉ nằm ở phần dưới của trang văn bản, không tùy chỉnh được vị trí

D.     Chỉ nằm ở phần trên đầu của trang văn bản, không tùy chỉnh được vị trí


 

Câu 104: Khi đang soạn thảo văn bản, ấn phím F8 ba lần dùng để làm ǵ?

A.     Bôi đen 1 từ.

B.     Bôi đen 1 câu

C.     Bôi đen 1 đoạn văn.

D.     Bôi đen toàn bộ văn bản

Câu 105: Làm thế nào để thoát khỏi chế độ bôi đen văn bản?

A.     Ấn phím F8.

B.     Ấn phím Delete.

C.     Ấn phím Esc.

D.     Ấn phím Enter.

Câu 106: Trong Microsoft Word, để tăng kích cỡ font đoạn văn bản đang được bôi đen, ta bấm tổ hợp phím nào?

A.     Tổ hợp phím Ctrl + ].

B.     Tổ hợp phím Ctrl + [.

C.     Tổ hợp phím Ctrl + }.

D.     Tổ hợp phím Ctrl + {.

Câu 107: Phương án nào sau đây không phải là định dạng kiểu chữ?

A.     Bold.

B.     Italics.

C.     Regular.

D.     Superscript.

Câu 108: Nhận định nào về hệ điều hành máy tính dưới đây là đúng?

A.     Là một đối tượng.

B.     Là một file hệ thống.

C.     Là một chương tŕnh máy tính.

D.     Là màn h́nh Desktop.

Câu 109: Đường dẫn nào dưới dây được viết đúng?

A.     c;\windows\desktop\MyDocuments

B.     C:\windows>desktop\MyDocuments

C.     c:\windows\desktop\MyDocuments

D.     C:windows\desktop\MyDocuments

Câu 110: Để chọn nhiều file không liền nhau trong một thư mục trên máy tính ta làm thế nào?

A.     Giữ phím Alt và chọn từng file.

B.     Giữ phím Ctrl và chọn từng file.

C.     Giữ phím Shift và chọn từng file.

D.     Ấn tổ hợp phím Space + C.

Câu 111: Phương án nào sau đây không phải là phần mềm diệt virus?

A.     Norton Internet Security.

B.     Kaspersky.

C.     Android.

D.     BKAV.

Câu 112: Phương án nào là chương tŕnh mă độc gây hại cho máy tính hoặc đánh cắp thông tin?

A.     Virus.

B.     Worms.

C.     Trojan Horses.

D.     Tất cả các loại.

Câu 113: Địa chỉ thư điện tử nào dưới đây là hợp lệ?

A.     name@website@info.

B.     name@website.info.

C.     www.nameofwebsite.com.

D.     name.website.com.

Câu 114: Thông tin WWW trên địa chỉ một trang web là viết tắt của?

A.     World Wide Web.

B.     Word Wide Web.

C.     World Wide Word.

D.     Word Wide Word.

Câu 115: Một máy tính trên mạng internet được xác định bởi?

A.     Địa chỉ email.

B.     Địa chỉ nhà riêng.

C.     Địa chỉ IP.

D.     Địa chỉ cơ quan.

Câu 116: Trang web nào sau đây cung cấp dịch vụ mạng xă hội?

A.     Vnexpress.net.

B.     Google.com.

C.     Twitter.com.

D.     Amazon.com.

Câu 117: Trang web nào sau đây không cung cấp dịch vụ mạng xă hội?

A.     Facebook.com.

B.     Twitter.com.

C.     Instagram.com.

D.     Ebay.com.

Câu 118: Thư mục Outbox hoặc Unsent Message của Email chứa?

A.     Các thư đă xóa.

B.     Các thư đă soạn và chưa được gửi đi.

C.     Các thư nhận được.

D.     Các thư đă đọc.

Câu 119: Trong khi soạn thảo email, nếu muốn gắn kèm file thông thường ta bấm vào nút nào?

A.     Send.

B.     Attachment.

C.     Copy.

D.     Discard.

Câu 120: Siêu liên kết (Hyperlink) là ǵ?

A.     Là một thành phần trong một trang web liên kết đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc đến một trang web khác.

B.     Là nội dung được thể hiện trên trang web (văn bản, âm thanh, h́nh ảnh…).

C.     Là địa chỉ của một trang web.

D.     Là liên kết giữa hai file văn bản với nhau.

                                                                                                                       

Câu 121. Tại thời điểm chi bộ xét kết nạp, người vào Đảng Cộng sản Việt Nam phải có điều kiện tuổi đời như thế nào là đúng với Điều lệ Đảng hiện hành?

A. Đủ 18 tuổi (tính theo tháng)                     B. Đủ 18 tuổi (tính theo năm)

C. Đủ 20 tuổi (tính theo tháng)                     D. Đủ 20 tuổi (tính theo năm)

 

Câu 122.  Theo Quy định của Đảng, đảng viên được phép làm việc nào sau đây?

A. Làm những việc pháp luật không cấm nhưng ảnh hưởng đến uy tín của Đảng, vai tṛ tiên phong gương mẫu của đảng viên.

B. Nêu ư kiến khác nhau trong các cuộc hội thảo khoa học, cuộc họp, hội nghị, được các cơ quan, tổ chức của Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể chính trị - xă hội có thẩm quyền tổ chức hoặc cho phép tổ chức theo quy định.

C. Sử dụng chức vụ, quyền hạn, ví trí công tác của ḿnh để bố, mẹ, vợ (chồng), con, anh, chị, em ruột đi du lịch, tham quan, học tập, chữa bệnh ở ngoài nước bằng nguồn tài trợ của tổ chức trong nước hoặc tổ chức, cá nhân nước ngoài khi chưa được phép của cơ quan có thẩm quyền.

D. Để bố, mẹ, vợ (chồng), con, anh, chị, em ruột thực hiện các dự án, kinh doanh các ngành nghề thuộc lĩnh vực hoặc đơn vị do ḿnh trực tiếp phụ trách trái quy định.

 

Câu 123. Theo hướng dẫn hiện hành của Ban Bí thư về một số vấn đề cụ thể thi hành Điều lệ Đảng, người vào Đảng phải?

A. Học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng.

B. Học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng, giấy chứng nhận do trung tâm bồi dưỡng chính trị cấp huyện hoặc tương đương cấp; nơi không có trung tâm bồi dưỡng chính trị th́ do cấp uỷ có thẩm quyền kết nạp đảng viên cấp.

C. Học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng, được cấp giấy chứng nhận cách đây 6 năm.

D. Học và tốt nghiệp trung cấp lư luận chính trị.

 

Câu 124. Theo hướng dẫn hiện hành của Ban Bí thư về một số vấn đề cụ thể thi hành Điều lệ Đảng, thẩm tra lư lịch người vào Đảng gồm?

A. Thẩm tra người vào Đảng, cha, mẹ đẻ, cha, mẹ vợ (chồng) hoặc người trực tiếp nuôi dưỡng bản thân; vợ hoặc chồng, con đẻ của người vào Đảng có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.

B. Thẩm tra người vào Đảng, cha, mẹ đẻ, cha, mẹ vợ (chồng) hoặc người trực tiếp nuôi dưỡng bản thân.

C. Thẩm tra người vào Đảng, cha, mẹ đẻ, cha, mẹ vợ (chồng) hoặc người trực tiếp nuôi dưỡng bản thân; vợ hoặc chồng, cô, ǵ chú bác bên nội và bên ngoại của người vào Đảng.

D. Thẩm tra cha, mẹ đẻ, cha, mẹ vợ (chồng) hoặc người trực tiếp nuôi dưỡng bản thân; vợ hoặc chồng, con đẻ của người vào Đảng.

 

Câu 125. Theo hướng dẫn hiện hành của Ban Bí thư về một số vấn đề cụ thể thi hành Điều lệ Đảng, ra Quyết định kết nạp đảng viên của cấp uỷ có thẩm quyền khi?

A. Có trên một nửa số Ủy viên Ban thường vụ đồng ư.

B. Có trên 2/3 số Ủy viên Ban thường vụ đồng ư.

C. Có trên 3/4 số Ủy viên Ban thường vụ đồng ư.

D. 100% số Ủy viên Ban thường vụ đồng ư.

 

Câu 126.  Theo hướng dẫn hiện hành của Ban Bí thư về một số vấn đề cụ thể thi hành Điều lệ Đảng, kết nạp đảng đối với những người trên 60 tuổi phải được sự đồng ư bằng văn bản của?

A. Ban Bí thư trung ương Đảng.

B. Tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương.

C. Ban thường vụ cấp ủy trực thuộc Trung ương.

D. Ban thường vụ cấp uỷ cấp trên cơ sở.

 

Câu 127. Theo hướng dẫn hiện hành của Ban Bí thư về một số vấn đề cụ thể thi hành Điều lệ Đảng, quản lư hồ sơ đảng viên, được cấp ủy có thẩm quyền giao cho tổ chức hay cá nhân nào?

A. Ban tổ chức cấp ủy cấp huyện và tương đương.           C. Bí thư chi bộ.

B. Ban tổ chức tỉnh ủy, thành ủy và tương đương.            D. Cấp ủy cơ sở.

 

Câu 128. Theo hướng dẫn hiện hành của Ban Bí thư về một số vấn đề cụ thể thi hành Điều lệ Đảng, đối với Đảng ủy cơ sở được ủy quyền kết nạp đảng viên ra quyết định kết nạp đảng viên khi?

A. Có trên một nửa cấp ủy viên đương nhiệm đồng ư.

B. Có ít nhất 2/3 cấp ủy viên đương nhiệm đồng ư.

C. Có trên một nửa số ủy viên Ban Thường vụ đồng ư.

D. Có 100% cấp ủy viên đương nhiệm đồng ư.

 

Câu 129. Thẩm quyền quyết định kết nạp đảng viên và xét công nhận đảng viên chính thức đối với Tỉnh ủy, Thành ủy, Đảng ủy trực thuộc Trung ương do?

A. Ban Thường vụ Đảng ủy xem xét, quyết định.

B. Tập thể thường trực cấp ủy và các đồng chí ủy viên thường vụ là Trưởng ban Đảng cùng cấp xem xét, quyết định.

C. Tập thể cấp ủy xem xét, quyết định.

D. Bí thư và phó bí thư Đảng ủy xem xét, quyết định.

 

Câu 130. Theo Điều lệ Đảng hiện hành Đảng viên dự bị không có quyền nào sau đây?

A. Được thông tin và thảo luận các vấn đề về Cương lĩnh chính trị, Điều lệ Đảng, chính sách của Đảng.

B. Phê b́nh, chất vấn về hoạt động của tổ chức đảng và đảng viên ở mọi cấp trong phạm vi tổ chức.

C. Biểu quyết, ứng cử và bầu cử cơ quan lănh đạo của Đảng.

D. Tŕnh bày ư kiến khi tổ chức đảng nhận xét, quyết định công tác hoặc thi hành kỷ luật đối với ḿnh.

 

Câu 131. Điều lệ Đảng hiện hành quy định về sinh hoạt định kỳ đối với đảng bộ cơ sở như thế nào?

A.   Mỗi tháng 1 lần.                 B.    Mỗi quư 1 lần.

C.   Mỗi năm 1 lần.                   D.   Mỗi năm 2 lần.

 

Câu 132.  Điều lệ Đảng hiện hành quy định về thời hạn chuyển sinh hoạt đảng chính thức, kể từ ngày giới thiệu chuyển đi, đảng viên phải xuất tŕnh giấy giới thiệu sinh hoạt đảng với chi ủy nơi chuyển đến để được sinh hoạt đảng quy định như thế nào?

A. Trong ṿng 15 ngày làm việc.                  B. Trong ṿng 30 ngày làm việc.

C. Trong ṿng 45 ngày làm việc.                  D. Trong ṿng 60 ngày làm việc.

 

Câu 133. Điều lệ Đảng hiện hành quy định đảng viên tuổi cao, sức yếu, tự nguyện xin giảm, miễn công tác và sinh hoạt đảng do tổ chức nào quyết định?

A. Đảng ủy cơ sở xem xét, quyết định.         B. Đảng bộ xem xét, quyết định.

C. Chi ủy xem xét, quyết định.                     D. Chi bộ xem xét, quyết định.

 

Câu 134.  Điều lệ Đảng hiện hành quy định cấp có thẩm quyền xóa tên trong danh sách đảng viên đối với đảng viên bỏ sinh hoạt đảng hoặc không đóng đảng phí mà không có lư do chính đáng trong thời gian?

A. 2 tháng trong năm.               B. 3 tháng trong năm.

C. 6 tháng trong năm.               D. 9 tháng trong năm.

 

Câu 135.  Điều lệ Đảng hiện hành quy định cơ quan lănh đạo cao nhất của Đảng bộ tỉnh là?

A. Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh.       B. Thường trực Tỉnh ủy.

C. Ban Thường vụ Tỉnh ủy.                D. Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh.


 

Câu 136. Điều lệ Đảng hiện hành quy định giữa 2 kỳ đại hội, cơ quan lănh đạo của Đảng bộ tỉnh là?

A. Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh.       B. Thường trực Tỉnh ủy.

C. Ban Thường vụ Tỉnh ủy.                D. Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh.

 

Câu 137.  Điều lệ Đảng hiện hành quy định Đảng ủy cơ sở có từ bao nhiêu ủy viên trở lên được bầu ban thường vụ?

A. 6 ủy viên.         B. 7 ủy viên.          C. 8 ủy viên.          D. 9 ủy viên.

 

Câu 138.  Điều lệ Đảng hiện hành quy định h́nh thức kỷ luật đối với tổ chức đảng là?

A. Khiển trách, cảnh cáo, xóa tên.                B. Khiển trách, cảnh cáo, khai trừ.

C. Khiển trách, cảnh cáo, giải thể.                D. Khiển trách, cảnh cáo, giải tán.

 

Câu 139.  Điều lệ Đảng hiện hành quy định h́nh thức kỷ luật đối với đảng viên chính thức là?

A. Khiển trách, cảnh cáo, xóa tên, khai trừ.

B. Khiển trách, cảnh cáo, xóa tên, cách chức.

C. Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, khai trừ.

D. Khiển trách, cảnh cáo, khai trừ, hạ bậc lương.

 

Câu 140.  Điều lệ Đảng hiện hành quy định h́nh thức kỷ luật đối với đảng viên dự bị là?

A. Khiển trách, cảnh cáo.

B. Khiển trách, cảnh cáo, xóa tên.

C. Khiển trách, cảnh cáo, khai trừ.

D. Khiển trách, cảnh cáo, cách chức.

 

Câu 141. Theo hướng dẫn hiện hành của Văn pḥng Trung ương Đảng về quy định chế độ đóng đảng phí, quy định đảng viên trong các cơ quan hành chính đóng đảng phí hằng tháng bằng?

A. 1% tiền lương;

B. 1% tiền lương, các khoản phụ cấp; 

C. 1% tiền lương, các khoản phụ cấp; tiền công; 

D. 1% tiền lương, các khoản phụ cấp tính đóng bảo hiểm xă hội; tiền công.

 

Câu 142. Tổ chức cơ sở Đảng theo Điều lệ Đảng hiện hành bao gồm:

A. Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở.

B. Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở, các Ban Cán sự Đảng.

C. Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở, các Đảng đoàn.

D. Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở, các Ban Cán sự Đảng, các Đảng đoàn.

 

Câu 143.  Theo Điều lệ Đảng hiện hành th́ đối tượng chịu sự kiểm tra, giám sát của Đảng là?

A. Tổ chức đảng.

B. Đảng viên.

C. Tổ chức đảng và đảng viên.

D. Chi bộ cơ sở, đảng bộ cơ sở.

 

Câu 144. Quy định của Ban Chấp hành Trung ương về thi hành Điều lệ Đảng không xem xét, kếp nạp lại vào Đảng (lần 2) những người trước đây ra khỏi Đảng v́ lư do?

A. Vi phạm Chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đ́nh

B. Gây mất đoàn kết nội bộ nghiêm trọng

C. Có hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong thi hành công vụ

D. Lạm dụng quyền hạn, chức vụ chiếm đoạt tiền, ngân sách nhà nước

 

Câu 145. Tổ chức Đảng nào dưới đây họp thường lệ mỗi tháng một lần?

A. Chi bộ cơ sở; Đảng ủy, chi ủy cơ sở

B. Đảng bộ cơ sở

C. Đảng bộ huyện và tương đương

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 146. Nhiệm vụ tham mưu xây dựng nghị quyết, quyết định, chỉ thị, quy định, quy chế của tỉnh ủy, ban thường vụ tỉnh ủy về công tác tổ chức xây dựng đảng chủ yếu là của cơ quan nào sau đây?

A.  Ban tổ chức tỉnh ủy.

B.  Ban tuyên giáo tỉnh ủy.

C.  Văn pḥng tỉnh ủy.

D. Ban dân vận tỉnh ủy. 

 

Câu 147. Nhiệm vụ chung của các cơ quan tham mưu, giúp việc cho cấp ủy là?

A.  Nghiên cứu, đề xuất.

B.  Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát; thẩm định, thẩm tra.

C.  Phối hợp; thực hiện nhiệm vụ do thường trực, ban thường vụ cấp ủy giao.

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 148. Mục đích của Đảng Cộng sản Việt Nam là xây dựng nước Việt Nam như thế nào?

A. Xây dựng nước Việt Nam trở thành nước XHCN và cuối cùng là cộng sản chủ nghĩa.

B.  Xây dựng nước Việt Nam độc lập, dân chủ, giàu mạnh, xă hội công bằng, văn minh.

C.  Xây dựng nước Việt Nam độc lập, dân chủ, giàu mạnh, xă hội công bằng, văn minh, không c̣n người bóc lột người, thực hiện thành công CNXH và cuối cùng là chủ nghĩa cộng sản.

D.  Xây dựng nước Việt Nam độc lập và cuối cùng là nước xă hội chủ nghĩa.

 

Câu 149. Theo quy định của Điều lệ Đảng hiện hành, chi bộ có bao nhiêu đảng viên chính thức trở lên th́ được bầu chi ủy, bầu bí thư và phó bí thư trong số chi ủy viên?

A.  07 đảng viên chính thức.

B.  09 đảng viên chính thức trở lên.

C.  11 đảng viên chính thức.

D.  13 đảng viên chính thức.

 

Câu 150. Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày đảng viên nhận được quyết định xóa tên, đảng viên có quyền khiếu nại với cấp ủy cấp trên cho đến Ban Chấp hành Trung ương? 

A.  Trong thời hạn 30 ngày làm việc.

B. Trong thời hạn 40 ngày làm việc.

C.  Trong thời hạn 50 ngày làm việc.

D. Trong thời hạn 60 ngày làm việc.

 

Câu 151. Đảng ủy cơ sở có bao nhiêu ủy viên th́ mới được bầu ban thường vụ ?

A. 9 ủy viên trở lên.                  B. 7 ủy viên.

C. 5 ủy viên.                             D. 3 ủy viên.  

 

Câu 152. Theo hướng dẫn của Ban Tổ chức Trung ương cần đảm bảo tỷ lệ cán bộ nữ không dưới bao nhiêu % trong quy hoạch cấp ủy, ban thường vụ cấp ủy và ban lănh đạo chính quyền các cấp.

A. 15%.                B. 20%.                C. 25%.                D. 30%.

 

 

Câu 153. Theo hướng dẫn của Ban Tổ chức Trung ương th́ một chức danh quy hoạch nhiều nhất được bao nhiêu đồng chí?

A. 3 đồng chí.                 B. 4 đồng chí.

C. 5 đồng chí.                 D. 6 đồng chí.

 

Câu 154. Theo công văn của Văn pḥng Trung ương quy định về chế độ nộp đảng phí, Đảng bộ, chi bộ cơ sở xă, phường, thị trấn nộp đảng phí lên cấp trên theo mức nào là đúng?

A: 10%             B: 15%              C: 20%               D: 30%

 

Câu 155.  Trong cơ quan lănh đạo của Mặt trận Tổ quốc và đoàn thể chính trị xă hội cấp tỉnh, cơ quan lănh đạo nào mà cấp uỷ cùng cấp không lập đảng đoàn?

A. Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc

B. Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

C. Hội Liên hiệp Phụ nữ

D. Hội Nông dân

 

Câu 156. Theo Điều lệ Đảng cộng sản Việt Nam hiện hành, chi bộ trực thuộc đảng uỷ cơ sở tổ chức đại hội mấy năm một lần?

A. Một năm một lần

B. Hai năm một lần

C. Năm năm hai lần

D. Năm năm một lần

 

Câu 157. Đảng viên bị kỷ luật cách chức trong thời hạn bao lâu kể từ ngày có quyết định không được bầu vào cấp uỷ, không được bổ nhiệm vào các chức vụ tương đương và cao hơn?

A. 12 tháng           B. 18 tháng           C. 24 tháng           D. 36 tháng

 

Câu 158. Nội dung nào sau đây thuộc chức năng của cấp ủy đảng?

A. Chức năng quản lư Nhà nước.

B. Chức năng đoàn kết, tập hợp thanh niên.

C. Chức năng lănh đạo.

D. Chức năng giám sát và phản biện xă hội.

 

Câu 159. Theo Quy chế đánh giá cán bộ, công chức hiện hành của Bộ Chính trị, lĩnh vực nào không thuộc nội dung đánh giá cán bộ, công chức?

A. Phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống

B. Quá tŕnh và kinh nghiệm công tác

C. Mức độ thực hiện chức trách nhiệm vụ được giao

D. Chiều hướng và triển vọng phát triển.

 

Câu 160. Đảng viên c̣n trong độ tuổi Đoàn có phải sinh hoạt Đoàn không?

A. Phải sinh hoạt.

B. Không sinh hoạt.

C. Chỉ sinh hoạt trong thời gian đảng viên dự bị.

D. Chỉ sinh hoạt khi trở thành đảng viên chính thức.


 

Câu 161. Theo Quy định hiện hành của Ban Chấp hành Trung ương về thi hành Điều lệ Đảng, đối với cấp quận, huyện và tương đương trở lên, số lượng cấp uỷ viên chỉ định tăng thêm không được quá bao nhiêu % so với số lượng cấp uỷ viên mà đại hội đă quyết định ?

A. 5%                   B. 10%                 C. 15%                 D. 20%

Câu 162. Những đảng viên bị bệnh nặng, có thể được xét tặng Huy hiệu Đảng sớm trước thời hạn nhưng thời gian xét tặng sớm không được quá bao lâu so với thời gian quy định ?

A. 3 tháng             B. 6 tháng             C. 9 tháng             D. 12 tháng

 

Câu 163. Nhiệm kỳ đại hội chi bộ cơ sở là bao nhiêu năm?

A.  5 năm /2 lần                        B.   5 năm / 1 lần

C.   6 năm                                D.  7 năm

 

Câu 164. Theo quy định của Điều lệ Đảng hiện hành, cấp nào có quyền quyết định khiển trách, cảnh cáo tổ chức đảng vi phạm?

A.  Cấp ủy cùng cấp                           B.  Cấp ủy cấp trên trực tiếp

C.  Cấp ủy cấp trên cách một cấp        D.  Đại hội cùng cấp

 

Câu 165. Theo quy định hiện hành của Ban Bí Thư Trung ương Đảng, th́ trong thời hạn bao lâu, kể từ khi người vào Đảng được cấp giấy chứng nhận đă học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng mà chi bộ chưa xem xét đề nghị kết nạp, th́ chi bộ phải giới thiệu người vào Đảng học lại để được cấp giấy chứng nhận mới trước khi xem xét, kết nạp?

A. 12 tháng.          B. 24 tháng.          C. 36 tháng.          D. 60 tháng.

 

Câu 166. Theo quy định hiện hành của Ban Bí thư Trung ương Đảng: Quy định kết nạp quần chúng vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đ́nh vào Đảng. Theo đó những trường hợp vi phạm đang sinh sống ở vùng cao, vùng sâu, vùng xa, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xă hội đặc biệt khó khăn, vùng đông đồng bào có đạo, dân tộc ít người có thời gian phấn đấu bao lâu kể từ ngày vi phạm đến ngày chi bộ họp xét đề nghị vào Đảng?

A. 12 tháng.          B. 30 tháng.          C. 36 tháng.          D. 60 tháng.

 

Câu 167. Tại đại hội Đảng các cấp, việc bầu cử bằng h́nh thức biểu quyết giơ tay, có thể được áp dụng cho việc bầu cử nào?

A. Bầu Đoàn Chủ tịch đại hội.

B. Bầu nhân sự cấp ủy.

C.  Bầu đại biểu chính thức đi dự đại hội cấp trên.      

D.  Bầu đại biểu dự khuyết đi dự đại hội cấp trên.

 

Câu 168. Đồng chí Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra cấp ủy cùng cấp do cơ quan nào bầu cử?

A.  Cấp ủy cùng cấp.                                      

B.  Ủy ban Kiểm tra cấp dưới.

C.  Ủy ban kiểm tra cùng cấp.    

D.  Ủy ban Kiểm tra cấp trên trực tiếp.

 

Câu 169. Theo quy định hiện hành của Ban Bí thư Trung ương Đảng về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc tỉnh ủy, thành ủy th́ các cơ quan tham mưu, giúp việc tỉnh ủy không có nhiệm vụ nào sau đây:

A. Ban hành nghị quyết, chỉ thị của Đảng.

B.  Nghiên cứu, đề xuất;

C.  Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát; thẩm định, thẩm tra.

D.  Phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ do ban thường vụ, thường trực tỉnh ủy giao.

 

Câu 170. Cơ quan nào dưới đây có nhiệm vụ thẩm tra tiêu chuẩn chính trị của cán bộ, đảng viên?

A. Văn pḥng cấp uỷ

B.  Uỷ ban Kiểm tra

C. Ban Tổ chức

D.  Cơ quan thanh tra

Câu 171. Loại quan hệ nào sau đây không phải là quan hệ giữa các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc tỉnh ủy với cấp ủy, tổ chức đảng trực thuộc tỉnh ủy trong thực hiện công tác chuyên môn và công tác cán bộ theo phân cấp?

A. Trao đổi.

B. Hướng dẫn.

 

 

          B-

 

C. Lănh đạo, chỉ đạo.

D. Phối hợp.

 

 

 

 

Câu 172. Tổ chức Đảng nào dưới đây không được lập cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc cấp ủy?

A. Cấp Trung ương                  B. Cấp tỉnh.          C. Cấp huyện        D. Cấp xă

 

Câu 173. Theo Điều lệ Đảng hiện hành, Quân ủy Trung ương do:

A. Ban Chấp hành Trung ương chỉ định       B. Bộ Chính trị chỉ định

C. Ban Bí thư chỉ định                                 D. Đại hội Đảng bộ Quân đội bầu

 

Câu 174.  Đảng bộ cơ sở ở các cơ quan doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, lực lượng vũ trang đạt tiêu chuẩn trong sạch, vững mạnh, có thể được cấp ủy cấp trên trực tiếp xem xét, ra quyết định ủy quyền cho đảng ủy cơ sở quyền quyết định kết nạp đảng viên và thi hành kỷ luật khai trừ đảng viên khi:

A. Có trên 100 đảng viên.         B. Có trên 200 đảng viên.

C. Có trên 300 đảng viên.         D. Có trên 400 đảng viên.


 

Câu 175.  Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả bầu cử của cấp dưới, cấp ủy cấp trên trực tiếp chuẩn y ban chấp hành, ban thường vụ, bí thư, phó bí thư cấp ủy; các thành viên, chủ nhiệm, phó chủ nhiệm ủy ban kiểm tra ?

A. 07 ngày.             B. 09 ngày.               C. 15 ngày.        D. 30 ngày.

 

Câu 176. Đảng ủy cơ sở có vị trí quan trọng về chính trị, kinh tế, văn hóa, xă hội, quốc pḥng, an ninh; có nhiều đơn vị thành viên là tổ chức cơ sở trong cùng một đơn vị chính quyền hoặc cơ quan quản lư được giao quyền cấp trên cơ sở khi?

A. Có số lượng từ 200 đảng viên trở lên

B. Có số lượng từ 300 đảng viên trở lên

C. Có số lượng khoảng từ 400 đảng viên trở lên

D. Có số lượng từ 500 đảng viên trở lên

 

Câu 177. Để thành lập Đảng bộ cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở Đảng ở những nơi có đặc điểm riêng, Đảng bộ đó phải có những đơn vị thành viên là tổ chức có tư cách pháp nhân, có các tổ chức cơ sở Đảng trực thuộc và Đảng bộ có số đảng viên?

A. Từ 300 đảng viên trở lên                B. Từ 400 đảng viên trở lên

C. Từ 500 đảng viên trở lên                D. Từ 1000 đảng viên trở lên

 

Câu 178. Khi họp xét kết nạp người vào Đảng, đảng uỷ cơ sở thảo luận, khi được bao nhiêu cấp ủy viên biểu quyết đồng ư th́ ra nghị quyết đề nghị cấp uỷ cấp trên xét kết nạp?

A. Được 2/3 số cấp uỷ viên trở lên đồng ư.

B. Được 3/4 số cấp uỷ viên trở lên đồng ư.

C. Được 100% số cấp uỷ viên đồng ư.

D. Được hơn một nửa số cấp uỷ viên trở lên đồng ư.

 

Câu 179. Khi thực hiện thủ tục xoá tên đảng viên dự bị vi phạm tư cách, chi bộ họp, xem xét, nếu được bao nhiêu đảng viên chính thức biểu quyết đồng ư xóa tên th́ ra nghị quyết, báo cáo cấp uỷ cấp trên xóa tên đảng viên dự bị?

A. Có 100% đảng viên chính thức biểu quyết đồng ư xoá tên đảng viên dự bị.

B. Có 3/4 số đảng viên chính thức trở lên biểu quyết đồng ư xoá tên đảng viên dự bị.

C. Có 2/3 đảng viên chính thức trở lên biểu quyết đồng ư xoá tên đảng viên dự bị.

D. Có trên 1/2 số đảng viên chính thức trở lên biểu quyết đồng ư xoá tên đảng viên dự bị.

 

Câu 180. Đảng uỷ cơ sở họp, xem  xét  việc xóa tên đảng viên dự bị, nếu có bao nhiêu đảng uỷ viên biểu quyết đồng ư xoá tên đảng viên dự bị th́ ra nghị quyết, báo cáo cấp uỷ có thẩm quyền về xóa tên đảng viên dự bị?

A. Có 2/3 đảng uỷ viên trở lên biểu quyết đồng ư xoá tên đảng viên dự bị.

B. Có 3/4 số đảng uỷ viên trở lên biểu quyết đồng ư xoá tên đảng viên dự bị.

C. Có 100% đảng uỷ viên biểu quyết đồng ư xoá tên đảng viên dự bị.

D. Có trên một nửa số đảng uỷ viên biểu quyết đồng ư xoá tên đảng viên dự bị.

 

Câu 181. Ban thường vụ cấp uỷ có thẩm quyền họp, xem xét xoá tên đảng viên dự bị vi phạm tư cách, nếu được bao nhiêu thành viên biểu quyết đồng ư th́ ra quyết định xoá tên đảng viên dự bị?

A. Có 100% số thành viên biểu quyết đồng ư xoá tên.

B. Có 3/4 số thành viên trở lên biểu quyết đồng ư xoá tên.

C. Có 2/3 số thành viên trở lên biểu quyết đồng ư xoá tên.

D. Có trên một nửa số thành viên biểu quyết đồng ư xoá tên.

 

Câu 182. Theo hướng dẫn hiện hành của Ban Bí thư về một số vấn đề cụ thể thi hành Điều lệ Đảng, đảng viên được công nhận chính thức th́ tuổi đảng của đảng viên được tính từ thời điểm nào?

A. Ngày được kết nạp vào Đảng.

B. Ngày cấp có thẩm quyền kư quyết định kết nạp đảng viên.

C. Ngày được công nhận là đảng viên chính thức.

D. Sau 12 tháng kể từ ngày ghi trong quyết định kết nạp.

 

Câu 183. Theo quy định hiện hành của Ban Bí thư, thẻ đảng viên được kiểm tra kỹ thuật theo định kỳ mấy năm một lần?

A. 3 năm một lần.           B. 4 năm một lần.

C. 5 năm một lần.           D. 6 năm một lần.

 

Câu 184. Cấp uỷ có thẩm quyền phải xem xét, quyết định đồng ư hoặc không đồng ư kết nạp đảng viên hoặc xét công nhận đảng viên chính thức và thông báo kết quả cho chi bộ trong thời hạn bao lâu (kể từ ngày chi bộ có nghị quyết đề nghị kết nạp)?

A. 60 ngày.                     B. 60 ngày làm việc.

C. 45 ngày làm việc.       D. 30 ngày làm việc.

 

Câu 185. Chi bộ phải tổ chức lễ kết nạp cho đảng viên trong thời hạn bao lâu (kể từ ngày nhận được quyết định kết nạp đảng viên của cấp uỷ có thẩm quyền)?

A. 90 ngày.                              B. 60 ngày làm việc.

C. 45 ngày làm việc.                 D. 30 ngày làm việc.

 

Câu 186. Khi nhận được khiếu nại kỷ luật, cấp uỷ hoặc uỷ ban kiểm tra cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tương đương trở xuống, xem xét giải quyết, trả lời cho tổ chức đảng hoặc người khiếu nại biết trong  thời hạn là bao lâu (tính từ ngày nhận được khiếu nại)?

A. 30 ngày làm việc.                 B. 45 ngày làm việc

C. 90 ngày làm việc                  D. 180 ngày làm việc

 

Câu 187. Thời hạn đ́nh chỉ sinh hoạt đảng đối với đảng viên, đ́nh chỉ sinh hoạt cấp uỷ đối với cấp uỷ viên có dấu hiệu vi phạm kỷ luật đảng là bao nhiêu ngày?

A. 45 ngày làm việc.                 B. 90 ngày làm việc.

C. 180 ngày làm việc.               D. 180 ngày.

 

Câu 188. Theo Quy chế đánh giá cán bộ, công chức ban hành kèm theo Quyết định số 286-QĐ/TW ngày 08/02/2010 của Bộ Chính trị, kết quả nhận xét, đánh giá cán bộ, công chức có giá trị sử dụng trong thời hạn không quá mấy tháng kể từ ngày đánh giá?

A. 3 tháng

B. 9 tháng

C. 6 tháng

D. 12 tháng

Câu 189. Kết luận số 24-KL/TW ngày 05/6/2012 của Bộ Chính trị yêu cầu phấn đấu đến năm 2015 có bao nhiêu % tỉnh, thành phố thực hiện chủ trương luân chuyển, bố trí một số chức danh cán bộ lănh đạo chủ chốt không là người địa phương

A. Trên 20%         B. Trên 25%          C. Trên 30%          D. Trên 40%

 

Câu 190. Kết luận số 24-KL/TW ngày 05/6/2012 của Bộ Chính trị yêu cầu phấn đấu đến năm 2015 có bao nhiêu % quận, huyện thực hiện chủ trương luân chuyển, bố trí một số chức danh cán bộ lănh đạo chủ chốt không là người địa phương

A. Trên 50%         B. Trên 40%          C. Trên 30%          D. Trên 20%

 

Câu 191. Nội dung nào được coi là vấn đề cấp bách nhất về công tác xây dựng Đảng được Hội nghị Trung ương 4 (khóa XI) đề ra?

A. Kiên quyết đấu tranh ngăn chặn, đẩy lùi t́nh trạng suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống trong một bộ phận không nhỏ đảng viên, trước hết là cán bộ lănh đạo, quản lư.

B. Xây dựng đội ngũ cán bộ lănh đạo, quản lư các cấp, nhất là cấp Trung ương.

C. Xác định rơ thẩm quyền, trách nhiệm người đứng đầu cấp ủy, chính quyền trong mối quan hệ với tập thể cấp ủy, cơ quan, đơn vị.

D.  Tiếp tục đổi mới phương thức lănh đạo của Đảng.

 

Câu 192. Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của các cơ quan tham mưu của Đảng ở Trung ương?

A.  Nghiên cứu đề xuất.

B. Thẩm định các đề tài, đề án.

C.  Ban hành quyết định để cụ thể hoá đường lối của Đảng.

D. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng.


 

Câu 193. Nội dung nào không phải là phương thức lănh đạo của Đảng đối với hệ thống chính trị ?

A.  Bằng cương lĩnh, chiến lược, nghị quyết, các định hướng về chính sách và chủ trương lớn.

B.  Bằng công tác tuyên truyền, thuyết phục, vận động, tổ chức, kiểm tra.

C.  Bằng sự phối hợp, hợp tác b́nh đẳng.

D.  Bằng hành động gương mẫu của đảng viên.

 

Câu 194. Điều lệ Đảng hiện hành quy định nguyên tắc tổ chức cơ bản của Đảng Cộng sản Việt Nam là nguyên tắc nào?

A- Tự phê b́nh và phê b́nh;

B- Tập trung dân chủ;

C- Đảng hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật;

D- Cả 3 phương án trên.

 

Câu 195. Đảng viên vi phạm kỷ luật Đảng trong các thời gian nào sau đây th́ phải xem xét, xử lư kỷ luật?

A. Đảng viên đang trong thời gian dự bị.

B.  Đảng viên đang trong thời gian mang thai, nghỉ thai sản.

C. Đảng viên mắc bệnh hiểm nghèo hoặc đang mất khả năng nhận thức. 

D. Bị ốm điều trị nội trú tại bệnh viện được cơ quan y tế có thẩm quyền theo quy định của pháp luật xác nhận.

 

Câu 196. Nội dung quản lư đảng viên bao gồm:

A. Quản lư hồ sơ đảng viên, quản lư hoạt động của đảng viên.

B. Quản lư hồ sơ đảng viên, quản lư tư tưởng của đảng viên.

C. Quản lư hoạt động của đảng viên, quản lư tư tưởng của đảng viên.

D. Quản lư hồ sơ đảng viên, quản lư hoạt động của đảng viên, quản lư tư tưởng của đảng viên.

 

Câu 197.  Nghị quyết số 42-NQ/TW của Bộ Chính trị về quy hoạch cán bộ lănh đạo, quản lư thời kỳ đầy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước quy định

A. Mỗi nhiệm kỳ đổi mới 10% - 20% cấp uỷ viên các cấp.

B. Mỗi nhiệm kỳ đổi mới 20% - 30% cấp uỷ viên các cấp.

C. Mỗi nhiệm kỳ đổi mới 30% - 40% cấp uỷ viên các cấp.

D. Mỗi nhiệm kỳ đổi mới 40% - 50% cấp uỷ viên các cấp.

 

Câu 198. Ban thường vụ cấp uỷ có thẩm quyền kết nạp đảng viên họp xét, nếu được bao nhiêu thành viên biểu quyết đồng ư th́ ra quyết định kết nạp đảng viên?

A. Được hai phần ba số thành viên ban thường vụ trở lên đồng ư.

B. Được trên 1/2 số thành viên ban thường vụ đồng ư.

C. Được 3/4 số thành viên ban thường vụ trở lên đồng ư.

D. Được 100% số thành viên ban thường vụ đồng ư.

 

Câu 199. Thẩm quyền quyết định kết nạp đảng viên và xét công nhận đảng viên chính thức đối với đảng uỷ cơ sở được uỷ quyền kết nạp đảng viên, do?

     A. Ban thường vụ xem xét, quyết định.

     B. Tập thể thường trực cấp uỷ xem xét, quyết định.

     C. Tập thể đảng uỷ cơ sở xem xét, quyết định.

     D. Bí thư cấp uỷ xem xét, quyết định.

 

Câu 200.  Trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả bầu cử cấp ủy của cấp dưới, cấp ủy cấp trên phải ra quyết định công nhận?

A.  7 ngày.          B.  10 ngày

C.  15 ngày.           D.  20 ngày.

 

Câu 201.  Đại hội Đảng lần thứ mấy có chủ trương cho phép đảng viên làm kinh tế tư nhân?

A. Đại hội VIII.          B. Đại hội IX.        C. Đại hội X.         D. Đại Hội XI.

 

Câu 202. Theo quy định của Điều lệ Đảng, Đảng bộ cơ sở họp thường lệ bao lâu một lần?

A. Họp khi cần thiết.

B. 6 tháng một lần, họp bất thường khi cần.

C. 9 tháng một lần.

D. Một năm một lần.

 

Câu 203. Theo quy định của Điều lệ Đảng, đảng ủy, chi ủy cơ sở họp thường lệ bao lâu một lần?

A. Mỗi tháng một lần; họp bất thường khi cần.

B. 3 tháng một lần.

C. 6 tháng một lần.

D. Họp khi cần thiết

 

Câu 204. Ở đại hội đảng viên, những ai có quyền đề cử đảng viên chính thức của đảng bộ, chi bộ để được bầu làm đại biểu dự đại hội đảng bộ cấp trên hoặc để được bầu vào cấp ủy cấp ḿnh?

A. Chỉ đảng viên chính thức.

B. Đảng viên chính thức, đảng viên sinh hoạt tạm thời, đảng viên dự bị.

C. Đảng viên chính thức, đảng viên dự bị.

D. Đảng viên dự bị, đảng viên sinh hoạt tạm thời.

 

Câu 205. Ở đại hội đảng viên, những đảng viên nào có thể tham gia ban kiểm phiếu?

A. Đảng viên chính thức.

B. Đảng viên sinh hoạt tạm thời.

C. Đảng viên chính thức không có tên trong danh sách bầu cử.

D. Đảng viên dự bị, đảng viên sinh hoạt tạm thời.

 

Câu 206. Theo Quy chế bầu cử trong Đảng (Quyết định số 244-QĐ/TW, ngày 09/06/2014), cấp ủy triệu tập đại hội có trách nhiệm chuẩn bị danh sách nhân sự để Đoàn chủ tịch đại hội đề cử  với đại hội để xem xét bầu cử cấp ủy khóa mới có số dư như thế nào?

A. 10%.                                      B. Từ 10% đến 15%.

C. 15%.                                      D. 30%.

 

Câu 207. Theo Quy chế bầu cử trong Đảng (Quyết định số 244-QĐ/TW, ngày 09/06/2014)  tại Đại hội, trường hợp danh sách gồm nhân sự do cấp ủy triệu tập đại hội đề cử, do đại biểu đại hội đề cử và người ứng cử nhiều hơn bao nhiêu % so với số lượng cần bầu th́ xin ư kiến đại hội về những người được đại biểu đại hội đề cử và người ứng cử?

A.        Nhiều hơn 30%.          

B.        Nhiều hơn 15%.

C.        Nhiều hơn 10%.

D.        Từ 15% đến 30%.

 

Câu 208. Nghị quyết số 39-NQ/TW, ngày 17/4/2015 của Bộ Chính trị về tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức quy định từ năm 2015 đến năm 2021, các bộ, ban, ngành, tổ chức chính trị - xă hội, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phải tinh giản tối thiểu bao nhiêu phần trăm biên chế?

A.   Tinh giản tối thiểu 0,5% biên chế

B.    Tinh giản tối thiểu 10% biên chế

C.    Tinh gian tối thiểu 12% biên chế

D.   Tinh giản tối thiểu 15% biên chế

 

Câu 209. Chỉ thị số 36-CT/TW, ngày 30/5/2014 của Bộ Chính trị về Đại hội đảng bộ các cấp tiến tới Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII quy định số lượng cấp ủy viên cấp huyện, quận, thị xă, thành phố thuộc tỉnh và tương đương là bao nhiêu ?

A. Từ 29 đến 41 đồng chí

B.  Từ 30 đến 42 đồng chí

C.  Từ 31 đến 43 đồng chí

D.  Từ 32 đến 44 đồng chí

 

Câu 210. Chỉ thị số 36-CT/TW, ngày 30/5/2014 của Bộ Chính trị về Đại hội đảng bộ các cấp tiến tới Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII quy định số lượng đại biểu dự Đại hội đảng bộ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Đảng bộ Công an Trung ương (trừ Đảng bộ Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Nghệ An, Thanh Hóa; Đảng bộ Quân đội) là bao nhiêu đại biểu?

A. Từ 300 đến 350 đại biểu      

B.  Từ 360 đến 400 đại biểu

C.  Từ 400 đến 450 đại biểu

D.  Từ 450 đến 500 đại biểu

 

Câu 211. Chủ thể công tác tư tưởng của Đảng là?

A. Các tổ chức đảng từ Trung ương đến cơ sở;

B. Cấp ủy là người lănh đạo;

C.  Cơ quan tuyên giáo các cấp là lực lượng tham mưu ṇng cốt;

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 212. Đối tượng công tác tư tưởng của Đảng là?

A.  Cán bộ;       B.  Đảng viên;       C. Nhân dân;    D. Cả 3 phương án trên.

 

Câu 213. Công tác tư tưởng của Đảng đ̣i hỏi phải đảm bảo những nguyên tắc cơ bản nào?

A. Nguyên tắc tính Đảng, tính khoa học và thống nhất giữa lư luận và thực tiễn;

B. Nguyên tắc tính khoa học và thống nhất giữa lư luận và thực tiễn;

C. Nguyên tắc tính Đảng và thống nhất giữa lư luận và thực tiễn.

D. Nguyên tắc tính Đảng, tính khoa học.

 

Câu 214. Các yếu tố có thể tạo thành dư luận xă hội:

A. Nhiều luồng ư kiến khác nhau, thậm chí đối lập nhau.

B. Tập hợp các ư kiến cá nhân, tự phát, chứ không phải là ư kiến của một tổ chức.

C. Những sự kiện, hiện tượng, vấn đề xă hội có tính thời sự được nhiều người quan tâm.

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 215. Công tác tư tưởng được hợp thành bởi các bộ phận nào sau đây?

A. Công tác lư luận, công tác tuyên truyền, công tác cổ động

B. Công tác lư luận, công tác tuyên truyền, công tác giáo dục.

C. Công tác nghiên cứu lịch sử, công tác tuyên truyền, công tác báo cáo viên.

D. Công tác lư luận, công tác khoa giáo, công tác tuyên truyền.

 

Câu 216. Chức năng nào sau đây là chức năng cơ bản của công tác tư tưởng?

A. Lư luận - tư tưởng, nhận thức - học vấn và tổ chức.

B. Lư luận - tư tưởng, giáo dục - tư tưởng, nhận thức - học vấn và tổ chức.

C. Lư luận - tư tưởng, giáo dục - tư tưởng, nhận thức - học vấn, tổ chức và phê phán.

D. Lư luận - tư tưởng, giáo dục - tư tưởng, nhận thức - học vấn, tổ chức, phê phán và dự báo.

 

Câu 217. Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, "tuyên truyền là..."

A. Đưa nghị quyết của Đảng vào cuộc sống.

B. Giới thiệu nghị quyết của Đảng cho nhân dân.

C. Làm cho nhân dân hiểu và tin vào Đảng

D. Đem một việc ǵ nói cho dân hiểu, dân nhớ, dân theo, dân làm

 

Câu 218. Nội dung nào là nhiệm vụ của công tác tuyên giáo trong lĩnh vực khoa giáo?

A. Sưu tầm, biên soạn lịch sử Đảng bộ tỉnh; hướng dẫn sưu tầm biên soạn lịch sử đảng bộ các huyện, thị xă, thành phố.

B. Theo dơi việc thực hiện các chỉ thị, nghị quyết của Đảng trên các lĩnh vực giáo dục, y tế, khoa học - công nghệ, tài nguyên - môi trường, gia đ́nh, trẻ em, trí thức...

C. Cung cấp thông tin phục vụ hoạt động báo cáo viên; tổ chức hội nghị báo cáo viên, báo cáo thời sự.

D. Xây dựng tài liệu tuyên truyền, hướng dẫn tuyên truyền và định hướng tư tưởng cho cán bộ, đảng viên và nhân dân.

 

Câu 219. Cuộc đấu tranh tư tưởng ở nước ta hiện nay thuộc lĩnh vực nào sau đây?

A. Lĩnh vực kinh tế.

B. Lĩnh vực chính trị.

C. Lĩnh vực văn hóa.

D. Ở tất cả các lĩnh vực trong đời sống tư tưởng xă hội

 

Câu 220. Tư tưởng Hồ Chí Minh được Đảng ta xác định chính thức là nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho mọi hành động của Đảng tại Đại hội nào?

A. Đại hội lần thứ VI (12/1986).                  B. Đại hội lần thứ VII (6/1991).

C. Đại hội lần thứ VIII (6/1996).                  D. Đại hội lần thứ IX (4/2001).

 

Câu 221. Chỉ đạo, định hướng hoạt động công tác báo chí thuộc chức năng nhiệm vụ của cơ quan đơn vị nào sau đây?

A. Hội nhà Báo.                                 B. Sở Thông tin Truyền thông.

C. Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy.               D. Ban Dân vận Tỉnh ủy.

 

Câu 222. Công tác nào sau đây không thuộc bộ phận cơ bản cấu thành của công tác tư tưởng?

A. Công tác nghiên cứu lư luận.

B. Công tác tuyên truyền.

C. Công tác điều tra dư luận xă hội.

D. Công tác cổ động

 

Câu 223. Chuyên đề nào sau đây là chuyên đề về học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh năm 2014?

A. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh suốt đời phấn đấu cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư, làm người công bộc tận tụy, trung thành của nhân dân, đời tư trong sáng, cuộc sống riêng giản dị.

B. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh về phong cách quần chúng, dân chủ, nêu gương; nêu cao trách nhiệm gương mẫu của cán bộ, đảng viên, nhất là cán bộ lănh đạo chủ chốt các cấp.

C. Học tập và làm theo tư tưởng, tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh về nâng cao ư thức trách nhiệm, hết ḷng, hết sức phụng sự Tổ quốc, phụ vụ nhân dân.

D. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh về nêu cao tinh thần trách nhiệm, chống chủ nghĩa cá nhân, nói đi đôi với làm.

 

Câu 224. Tác phẩm nào sau đây của Chủ tịch Hồ Chí Minh được Ban Chấp hành Trung ương Đảng quyết định đưa vào nghiên cứu, học tập rộng răi trong Đảng và nhân dân?

A. Di chúc                     

B. Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân.

C. Đường cách mệnh.

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 225. Quan điểm sáng tạo trong tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Đảng là ǵ?

A. Đảng phải lấy chủ nghĩa Mác - Lê nin làm cốt.

B. Đảng cộng sản Việt Nam là sự kết hợp chủ nghĩa Mác - Lê nin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

C. Đảng cộng sản phải xây dựng theo nguyên tắc Đảng kiểu mới của giai cấp vô sản.

D. Đảng phải thường xuyên tăng cường mối liên hệ mật thiết với nhân dân.


 

Câu 226. Nội dung quan trọng nhất trong tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức cách mạng là ǵ?

A. Cần, kiệm, liêm chính, chí công, vô tư.

B. Trung với nước, hiếu với dân.

C. Thương yêu con người, sống có t́nh có nghĩa.

D. Tinh thần quốc tế trong sáng thủy chung.

 

Câu 227. Chức năng của Trung tâm bồi dưỡng chính trị cấp huyện?

A. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng về lư luận chính trị - hành chính.

B. Tổ chức học tập, quán triệt các nghị quyết, chỉ thị của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.

C. Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng và chuyên môn, nghiệp vụ về công tác xây dựng đảng, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị - xă hội, quản lư nhà nước cho cán bộ, đảng viên trong hệ thống chính trị ở cơ sở trên địa bàn huyện.

D. Cả 3 phương án trên.

 

Câu 228. Cơ quan nào dưới đây có nhiệm vụ bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, kỹ năng lănh đạo, chuyên môn, nghiệp vụ cho các chức danh cán bộ lănh đạo, quản lư và đào tạo cán bộ chuyên môn, nghiệp vụ của các tổ chức đảng, chính quyền, đoàn thể nhân dân trong tỉnh?

A. Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ.

B. Ban Tổ chức Tỉnh uỷ.

C. Trường Chính trị tỉnh.

D. Mặt trận và các đoàn thể cấp tỉnh. 

 

Câu 229. "Không được hứa mà không làm" là một trong những nội dung học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh về nội dung nào sau đây?

A. Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân.

B. Hết ḷng hết sức phụng sự Tổ quốc, phục vụ nhân dân.

C. Nêu cao tinh thần trách nhiệm.

D. Nói đi đôi với làm.

 

Câu 230. Đâu là nguyên nhân của sự suy thoái đạo đức, lối sống trong một bộ phận cán bộ, đảng viên?

A. Cán bộ, đảng viên chưa gương mẫu rèn luyện về phẩm chất, đạo đức.

B. Tự phê b́nh, phê b́nh và sửa chữa khuyết điểm chưa nghiêm túc; nói nhiều, làm ít, nói nhưng không làm, nói một đằng làm một nẻo.

C. Đấu tranh chống các tệ nạn chưa quyết liệt; nói mạnh làm nhẹ, mạnh với tội nhỏ, nhẹ với tội to, nể nang, ô dù bao che cho nhau.

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 231. Theo quy định của Ban Bí thư Trung ương nội dung nêu gương của cán bộ, đảng viên, nhất là cán bộ lănh đạo chủ chốt các cấp bao gồm:

A. Về tư tưởng chính trị; Về đạo đức, lối sống, tác phong; Về tự phê b́nh, phê b́nh; Về ư thức tổ chức kỷ luật; Về đoàn kết nội bộ;

B. Về tư tưởng chính trị; Về đạo đức, lối sống, tác phong; Về tự phê b́nh, phê b́nh; Về quan hệ với nhân dân; Về trách nhiệm trong công tác; Về ư thức tổ chức kỷ luật; Về đoàn kết nội bộ;

C. Về tư tưởng chính trị; Về đạo đức, lối sống, tác phong; Về tự phê b́nh, phê b́nh; Về trách nhiệm trong công tác; Về ư thức tổ chức kỷ luật;

D. Về tư tưởng chính trị; Về đạo đức, lối sống, tác phong; Về tự phê b́nh, phê b́nh; Về đoàn kết nội bộ.

 

Câu 232. Công tác tuyên truyền miệng phải đảm bảo những nguyên tắc cơ bản nào?

A. Tính Đảng, tính giai cấp; tính khoa học; tính khách quan.

B. Tính Đảng, tính giai cấp; tính khoa học; tính khách quan, chân thật; tính chiến đấu; tính phổ thông đại chúng; tính thời sự.

C. Tính Đảng, tính giai cấp; tính khoa học; tính thời sự.

D. Tính Đảng, tính giai cấp; tính khoa học; tính chiến đấu; tính phổ thông đại chúng; tính thời sự.

 

Câu 233. Câu nói "...thực hành dân chủ là cái ch́a khóa vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn" là của ai?

A. V.I.Lênin                                       B. C. Mác

C. Chủ tịch Hồ Chí Minh                    D. Lê Duẩn

 

Câu 234. Thủ đoạn “Diễn biến hoà b́nh” trên lĩnh vực tư tưởng - văn hoá nào dưới đây của thế lực thù địch là quan trọng nhất?

A. Làm tan ră niềm tin.

B. Chi phối đầu tư và chiếm lĩnh thị trường.

C. Chia rẽ nội bộ và ngoại giao thân thiện.

D. Kết hợp các biện pháp kích động bạo loạn, lật đổ, răn đe can thiệp quân sự.

 

Câu 235. Các nguyên tắc tự phê b́nh và phê b́nh theo tư tưởng Hồ Chí Minh là:

A. Nhằm mục đích để giúp nhau tiến bộ nên động cơ phải trong sáng, dựa trên “t́nh đồng chí thương yêu nhau”.

B. Phải có thái độ kiên quyết không khoan nhượng.

C. Tự phê b́nh và phê b́nh muốn có hiệu quả tốt cần có phương pháp tốt và phải có thái độ chân t́nh cầu thị, nói đúng ưu điểm và khuyết điểm, phê b́nh phải đúng lúc, có hoàn cảnh thích hợp.

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 236. Hệ thống tổ chức Ban tuyên giáo của Đảng có ở mấy cấp

          A. 2 cấp: Trung ương, Tỉnh,                        

B. 3 cấp: Trung ương, Tỉnh, Huyện

C. 4 cấp: Trung ương, Tỉnh, Huyện, Xă

D. 5 cấp: Trung ương, Tỉnh, Huyện, Xă, Thôn

 

Câu 237. Cần đề cao những yếu tố nào trong phương châm tiến hành công tác tuyên truyền miệng:

A. Chủ động, tích cực phục vụ nhiệm vụ chính trị

B. Nhạy bén, kịp thời, cụ thể, thiết thực.

C. Kiên tŕ, linh hoạt

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 238. Trích yếu nội dung của Chỉ thị 05-CT/TW ngày 15/5/2016 của Bộ Chính trị là ǵ?

A. Về học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.

          B.Về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện cuộc vận động học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.

          C. Về đẩy mạnh học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.

D. Về đẩy mạnh việc làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh.

 

Câu 239. Quy định về công tác giám sát tổ chức đảng và đảng viên được thực hiện từ đại hội toàn quốc của Đảng lần thứ mấy?

A. Đại hội lần thứ VIII.                      B. Đại hội lần thứ IX.

C. Đại hội lần thứ X.                          D. Đại hội lần thứ XI.

 

Câu 240. Kỷ luật tổ chức đảng và đảng viên vi phạm có hiệu lực khi nào:

A. Ngay sau khi công bố quyết định

B. Ngay sau khi công bố quyết định 10 ngày

C. Ngay sau khi công bố quyết định 15 ngày

D. Ngay sau khi công bố quyết định một tháng

 

Câu 241. Chi bộ có thẩm quyền thi hành kỷ luật đối với đảng viên (kể cả cấp ủy viên các cấp, đảng viên thuộc diện cấp ủy cấp trên quản lư) vi phạm phẩm chất, chính trị, tư tưởng, đạo đức, lối sống, sinh hoạt đảng, thực hiện nhiệm vụ đảng viên (trừ nhiệm vụ do cấp trên giao) với h́nh thức nào?

A. Khiển trách, cách chức         B. Khiển trách, cảnh cáo

C. Cảnh cảo, cách chức             D. Cách chức, khai trừ

 

Câu 242. Uỷ ban Kiểm tra cấp tỉnh do ai bầu ra?

          A. Đại hội đại biểu Đảng bộ tỉnh.

          B. Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh

          C. Ban Thường vụ Tỉnh uỷ

          D. Uỷ ban Kiểm tra cấp huyện

 

Câu 243. Nội dung nào  sau đây là nội dung  lănh đạo công tác kiểm  tra, giám sát của cấp ủy?

A. Xác đinh, quyết định nội dung, đối tượng kiểm tra.

B. Tiến hành các cuộc kiểm tra, giám sát.

C. Kiểm tra cấp ủy cấp dưới  thực hiện nhiệm vụ kiểm tra.

D. Xây dựng chương tŕnh, kế hoạch kiểm tra, giám sát.     

 

Câu 244. Nội dung đơn tố cáo nào sau đây được dùng làm căn cứ kết hợp với các  thông  tin khác để quyết định kiểm  tra  tổ chức đảng  cấp dưới, đảng viên khi có dấu hiệu vi phạm?

A. Đơn  tố cáo đă được cấp có  thẩm quyền giải quyết nhưng  tái  tố, không có nội dung mới.

B. Đơn tố cáo giấu tên, mạo tên có nội dung, địa chỉ cụ thể.

C. Đơn tố cáo có nội dung xác định được là vu cáo.

D. Đơn tố cáo do người không có năng lực hành vi kư tên.

 

Câu 245. Trường hợp nào sau đây phải đ́nh chỉ sinh hoạt đảng của đảng viên?

A. Đảng viên vi phạm pháp luật bị cơ quan pháp luật khởi tố bị can để điều tra.

B. Đảng viên vi phạm nguyên tắc tổ chức, sinh hoạt đảng.

C.  Đảng viên vi phạm bị cơ quan pháp luật có thẩm quyền ra quyết định truy tố, tạm giam.

D. Đảng viên vi phạm từ chối kiểm điểm trước tổ chức đảng có thẩm quyền.

 

Câu 246. Nội dung nào sau đây được coi là không vi phạm những điều đảng viên không được làm:

A. Phát ngôn có nội dung trái với nghị quyết, chỉ thị, quy định, quyết định, quy chế, kết luận của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

B. Phát biểu, nêu ư kiến khác nhau trong các cuộc hội thảo khoa học, hội nghị được cơ quan có thẩm quyền tổ chức.

C. Làm những việc pháp luật không cấm nhưng ảnh hưởng đến uy tín của Đảng.

D. Đăng những thông tin thuộc danh mục bí mật của Đảng và Nhà nước do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành.

 

Câu 247. Chọn phương án nêu nguyên tắc xử lư kỷ luật đảng viên vi phạm:

A. Tự phê b́nh và phê b́nh.

B. Tập trung dân chủ.

C. B́nh đẳng trước kỷ luật của đảng.

D. Khách quan, công bằng, nghiêm minh, đúng pháp luật.

Câu 248. Trường hợp nào sau đây, đảng viên vi phạm không bị thi hành kỷ luật bằng h́nh thức khai trừ ra khỏi Đảng?

          A. Vi phạm pháp luật bị toà tuyên án phạt cải tạo không giam giữ.

          B. Sinh con thứ tư.

          C. Hoạt động trong các đảng phái, tổ chức chính trị phản động

          D. Có hành vi, việc làm nhằm phá hoại cuộc bầu cử Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp.

 

Câu 249. Nhiệm kỳ của Ủy ban Kiểm tra các cấp được tính?

A. Theo nhiệm kỳ của cấp ủy cùng cấp. 

B. Theo nhiệm kỳ của cấp ủy cấp trên.

C. Theo nhiệm kỳ của Đại hội Đảng toàn quốc.

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 250. Nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ của ủy ban kiểm tra các cấp:

A. Kiểm tra chấp hành Điều lệ, chỉ thị, nghị quyết của Đảng đối với tổ chức đảng hoặc đảng viên.

B. Kiểm tra tổ chức đảng hoặc đảng viên khi có dấu hiệu vi phạm.

C. Giải quyết tố cáo đối với tổ chức đảng hoặc đảng viên.

D. Giải quyết khiếu nại về kỷ luật Đảng.

 

Câu 251. Đảng viên vi phạm đang trong thời kỳ mang thai, nghỉ thai sản, đang mắc bệnh hiểm nghèo hoặc đang mất khả năng nhận thức, bị ốm đang điều trị nội trú tại bệnh viện được cơ quan y tế có thẩm quyền theo quy định của pháp luật xác nhận th́:

A. Xem xét, xử lư kỷ luật                   B. Không xem xét, xử lư kỷ luật.

C. Chưa xem xét, xử lư kỷ luật.          D. Cả 3 phương án trên.

 

Câu 252. Thời hạn đ́nh chỉ sinh hoạt trong đảng của đảng viên có dấu hiệu vi phạm kỷ luật Đảng được quy định trong thời gian bao nhiêu ngày làm việc?

A. 60 ngày            B. 70 ngày            C. 80 ngày            D. 90 ngày

 

Câu 253. Đảng viên bị h́nh phạt từ cải tạo không giam giữ trở lên, phải xử lư kỷ luật Đảng ở h́nh thức nào?

A. Khiển trách      B. Cảnh cáo          C. Cách chức         D. Khai trừ

 

Câu 254. Kể từ ngày nhận được đơn thư tố cáo tổ chức đảng và đảng viên đối với cấp tỉnh, thành, huyện, quận và tương đương trở xuống phải xem xét giải quyết:

A. Chậm nhất 30 ngày làm việc          B. Chậm nhất 60 ngày làm việc

C. Chậm nhất 90 ngày làm việc          D. Chậm nhất 120 ngày làm việc

 

Câu 255. Thời gian kể từ ngày nhận được đơn thư tố cáo tổ chức đảng và đảng viên đối với cấp trung ương phải xem xét giải quyết?

A. Chậm nhất 120 ngày làm việc        B. Chậm nhất 150 ngày làm việc

C. Chậm nhất 180 ngày làm việc        D. Chậm nhất 210 ngày làm việc

 

Câu 256. Quyết định kỷ luật của tổ chức đảng cấp trên kỷ luật đảng viên vi phạm có hiệu lực:

A. Sau khi tổ chức đảng có thẩm quyền bỏ phiếu biểu quyết h́nh thức kỷ luật

B. Sau khi kư ban hành quyết định kỷ luật

C. Sau khi công bố quyết định kỷ luật

D. Từ ngày kư quyết định kỷ luật

 

Câu 257. Sau khi Tổ chức Đảng có thầm quyền kư quyết định kỷ luật phải kịp thời công bố:

A. Chậm nhất không quá 30 ngày kể từ ngày kư

B. Chậm nhất không quá 20 ngày kể từ ngày kư

C. Chậm nhất không quá 15 ngày kể từ ngày kư

D. Chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày kư

 

Câu 258. Tổ chức Đảng nào không có thẩm quyền kỷ luật đảng viên vi phạm:

A. Chi bộ                                

B. Ủy ban Kiểm tra đảng ủy cơ sở

C. Ủy ban Kiểm tra Huyện ủy và tương đương

D. Cấp ủy, Ban thường vụ cấp ủy cấp huyện và tương đương

 

Câu 259. Đảng viên sau khi bị thi hành kỷ luật về đảng, trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ khi công bố quyết định kỷ luật th́ cấp ủy phải chỉ đạo tiến hành xem xét kỷ luật về hành chính và đoàn thể (nếu có) ?

A. 30 ngày            B. 50 ngày            C. 60 ngày            D. 70 ngày

 

Câu 260. Nội dung nào sau đây là điều kiện quan trọng bảo đảm thực hiện tốt công tác kiểm tra, giám sát của Đảng?

A. Thành viên ủy ban kiểm tra và cán bộ kiểm tra không bị tố cáo.

B. Ủy ban kiểm tra có đủ thành viên chuyên trách và kiêm nhiệm.

C. Ủy ban kiểm tra và cán bộ kiểm tra có bản lĩnh chính trị, bản lĩnh nghề nghiệp vững vàng, tính chiến đấu cao.

D. Cơ quan ủy ban kiểm tra tích cực nghiên cứu khoa học về công tác kiểm tra, giám sát.

 

Câu 261. Ban Dân vận có chức năng tham mưu về công tác nào ?

A. Về công tác dân vận (bao gồm cả công tác dân tộc, tôn giáo).

B. Về công tác dân vận và tuyên giáo.

C. Về công tác tuyên vận của đảng.

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 262. Công tác dân vận là trách nhiệm của tổ chức nào ?

A. Của chính quyền, Mặt trận tổ quốc và các đoàn thể chính trị - xă hôi.

B. Của Ban Dân vận các cấp.                      

C. Của tất cả các tổ chức trong hệ thống chính trị.

D. Của các tổ chức Đảng.

 

Câu 263. Hệ thống tổ chức Ban dân vận của Đảng có ở  mấy cấp?

A. 02 cấp (Trung ương; tỉnh ).

B. 03 cấp (Trung ương; tỉnh; huyện).

C. 04 cấp (Trung ương; tỉnh, huyện, xă).

D. 05 cấp (Trung ương; tỉnh; huyện; xă; thôn).

 

Câu 264. Quan hệ giữa Ban Dân vận với Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức đoàn thể chính trị - xă hội cùng cấp là:

A. Cấp dưới đối với cấp trên.

B. Quan hệ cấp trên đối với cấp dưới.

C. Quan hệ phối hợp.

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 265. Theo quy định hiện nay, cơ quan nào là Thường trực Ban chỉ đạo ở cấp huyện về thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở ?

A. Ban Tổ chức.              B. Ban Tuyên giáo.

C. Ban Dân vận.             D. Văn pḥng.

 

Câu 266. Phong trào thi đua Dân vận khéo hiện nay được triển khai với những cơ quan, tổ chức nào ?

A. Ngành dân vận toàn quốc             

B. Cả hệ thống chính trị

C. Chính quyền các cấp

D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị -xă hội.

 

Câu 267. Lĩnh vực nào sau đây không thuộc chức năng của Ban Dân vận các cấp?

A. Tham mưu cho cấp ủy triển khai, thực hiện các chủ trương, nghị quyết của Đảng về công tác Dân Vận.

B. Đoàn kết, tập hợp đoàn viên, hội viên và các tầng lớp nhân dân vào các tổ chức.

C. Tham mưu cho cấp ủy về công tác tôn giáo, dân tộc.

D. Thẩm định các đề án, các văn bản có nội dung liên quan.

 

Câu 268. Mối quan hệ nào là mối quan hệ công tác giữa Ban Dân vận Trung ương với các tỉnh ủy, thành ủy, các ban đảng, ban cán sự đảng, đảng đoàn, đảng ủy trực thuộc Trung ương?

A. Lănh đạo.         B. Chỉ đạo             C. Phối hợp.                D. Hướng dẫn.

 

Câu 269. Nhiệm vụ, giải pháp nào sau đây không thuộc nhiệm vụ, giải pháp thuộc Nghị quyết số 25-NQ/TW ngày 3/6/2013 Hội nghị Trung ương 7 khóa XI “về tăng cường và đổi mới sự lănh đạo của Đảng đối với công tác dân vận trong t́nh h́nh mới” ?

A. Tăng cường và đổi mới công tác dân vận của các cơ quan nhà nước.

B. Đẩy mạnh phong trào thi đua yêu nước, góp phần thúc đẩy quá tŕnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá, hội nhập quốc tế, giữ vững độc lập chủ quyền, an ninh chính trị.

C. Quan tâm xây dựng, củng cố tổ chức, bộ máy, đội ngũ cán bộ Ban Dân vận, Mặt trận, đoàn thể nhân dân các cấp vững mạnh.

D. Xây dựng chính quyền trong sạch vững mạnh, bảo đảm quyền làm chủ thực sự của nhân dân.

 

Câu 270. Quyết định 290-QĐ/TW, ngày 25/02/2010 của Bộ Chính trị về Quy chế công tác dân vận của hệ thống chính trị, những chủ trương, nghị quyết, chỉ thị của Đảng, các văn bản quy phạm pháp luật của Nhà nước về công tác dân vận và có liên quan đến quyền, lợi ích của các tầng lớp nhân dân phải được lấy ư kiến tham gia của cơ quan nào trước khi ban hành thực hiện?

A. Ban Dân vận, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể nhân dân.

B. Ban Dân vận, Ban Tuyên giáo, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể nhân dân.

C. Các ban Đảng, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể nhân dân.

D. Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể nhân dân.

 

Câu 271. Tại Nghị quyết số 25-NQ/TW, ngày 03/6/2013 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, khoá XI về "Tăng cường và đổi mới sự lănh đạo của Đảng đối với công tác dân vận trong t́nh h́nh mới", Đảng ta khẳng định quan điểm nào sau đây?

A. Công tác dân vận là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị, của cán bộ, đảng viên, công chức, viên chức, đoàn viên, hội viên các đoàn thể nhân dân, cán bộ, chiến sĩ lực lượng vũ trang. Trong đó, Đảng lănh đạo, chính quyền tổ chức thực hiện, Mặt trận, đoàn thể tham mưu và ṇng cốt.

B. Công tác dân vận là trách nhiệm của Ban Dân vận và Mặt trận, đoàn thể các cấp.

C. Công tác dân vận do Đảng lănh đạo; Dân vận tham mưu, Mặt trận và đoàn thể nhân dân tổ chức thực hiện.

D. Công tác dân vận là trách nhiệm của Mặt trận, đoàn thể và tất cả đoàn viên, hội viên các đoàn thể nhân dân.

 

Câu 272. Quy định số 219-QĐ/TW, ngày 17 tháng 12 năm 2013 của Ban Bí thư Trung ương Đảng về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc tỉnh uỷ, thành ủy, quy định?

A.  Ban Dân vận Tỉnh ủy là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở, Ban chỉ đạo công tác tôn giáo.

B. Ban Dân vận Tỉnh ủy là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở.

C. Ban Dân vận Tỉnh ủy là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo công tác tôn giáo.

D. Ban Dân vận Tỉnh ủy là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở, Ban chỉ đạo công tác tôn giáo, Ban Chỉ đạo cuộc vận động “Tiếp bước cho em đến trường”.

 

Câu 273. Lĩnh vực nào thuộc chức năng tham mưu của Ban dân vận các cấp?

A. Xây dựng Chương tŕnh kế hoạch làm việc của cấp ủy.

B. Công tác tư tưởng.

C. Công tác bố trí cán bộ.

D. Công tác dân tộc, tôn giáo.

 

Câu 274. Phong trào thi đua “Dân vận khéo” chính thức được Ban Dân vận Trung ương phát động năm nào?

A. Năm 2006        B. Năm 2007        C. Năm 2008        D. Năm 2009

 

Câu 275. Cách thức tổ chức, tập hợp và vận động quần chúng nhân dân hiệu quả nhất?

A. Trực tiếp gặp mặt đối thoại với nhân dân.

B. Giáo dục, tuyên truyền.

C. Trao đổi các phương tiện thông tin.

D. Trao đổi, thảo luận.

 

Câu 276. Mục tiêu được nêu trong Nghị quyết số 25-NQ/TW, ngày 03/6/2013 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, khoá XI về "Tăng cường và đổi mới sự lănh đạo của Đảng đối với công tác dân vận trong t́nh h́nh mới" là mục tiêu nào sau đây?

A. Củng cố vững chắc ḷng tin của nhân dân đối với Đảng; tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc và mối quan hệ máu thịt giữa Đảng với nhân dân;

B. Tập hợp, vận động nhân dân thực hiện tốt các chủ trương của Đảng và chính sách, pháp luật của Nhà nước

C. Phát huy sức mạnh to lớn của nhân dân, tạo phong trào cách mạng rộng lớn xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, thực hiện thành công sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 277. Ban Dân vận Trung ương là cơ quan tham mưu của tổ chức nào?

                    A. Ban Chấp hành Trung ương            B. Quốc hội

                    C.  Chính phủ                                    D.  Cả 3 phương án c̣n lại.

         

Câu 278. Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc về chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước ta ?

A. B́nh đẳng giữa các dân tộc

                   B. Đoàn kết, thương yêu giữa các dân tộc

                   C. Giữ ǵn ḥa b́nh và ổn định xă hội 

                   D. Tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ

               

Câu 279. Đảng ta khẳng định nội dung cốt lơi của công tác tôn giáo là ǵ ?

A. Là công tác tuyên truyền, giáo dục

B. Là công tác quản lư nhà nước về tôn giáo 

C. Là công tác vận động quần chúng

D. Là công tác hướng dẫn, kiểm tra

 

Câu 280. Câu nói nào sau đây của Chủ tịch Hồ Chí Minh nói về phong cách làm việc của cán bộ dân vận ?

A. Dễ trăm lần không dân cũng chịu, khó vạn lần dân liệu cũng xong;

B. Dân là quư nhất, là quan trọng hơn hết, là “tối thượng”;

C. Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết; thành công, thành công, đại thành công;

D. Óc nghĩ, mắt trông, tai nghe, chân đi, miệng nói, tay làm.

 

Câu 281. Theo quan điểm của Đảng trong Nghị quyết số 25-NQ/TW, ngày 03/6/2013 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, khoá XI về “Tăng cường và đổi mới sự lănh đạo của Đảng đối với công tác dân vận trong t́nh h́nh mới” th́ yếu tố nào dưới đây là động lực thúc đẩy phong trào quần chúng ?

A.   Xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật;

B.    Quan tâm tới lợi ích nhóm tiến bộ;

C.    Phát huy quyền làm chủ, đáp ứng lợi ích thiết thực của nhân dân;

D.   Phát triển kinh tế hàng hóa, nhiều thành phần.

 

Câu 282. Nguyên tắc nào dưới đây là nguyên tắc giám sát và phản biện xă hội được quy định trong Quy chế giám sát và phản biện xă hội...(theo Quyết định 217-QĐ/TW, ngày 12/12/2013 về Quy chế giám sát và phản biện xă hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xă hội)?

A.   Thực hiện tốt vai tṛ dân chủ đại diện và phản biện xă hội;

B.    Bảo đảm dân chủ, công khai, khách quan và mang tính xây dựng;

C.    Có sự phối hợp chặt chẽ giữa tổ chức Đảng, chính quyền và các cơ quan liên quan;

D.   Đảm bảo giữ ǵn sự đoàn kết, thống nhất trong tổ chức đảng.

 

Câu 283. Trong Quy chế giám sát và phản biện xă hội...(theo Quyết định 217-QĐ/TW, ngày 12/12/2013 về Quy chế giám sát và phản biện xă hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các đoàn thể chính trị - xă hội),  nội dung nào dưới đây không phải là quyền và trách nhiệm của Chủ thể phản biện xă hội?

A.   Xây dựng kế hoạch phản biện xă hội phù hợp với kế hoạch, yêu cầu phản biện của cơ quan, tổ chức cần phản biện;

B.    Tổ chức đối thoại với cơ quan, tổ chức có yêu cầu phản biện khi cần thiết;

C.    Đảm bảo bí mật nội dung thông tin phản biện theo yêu cầu của cơ quan, tổ chức có văn bản phản biện;

D.    Tổ chức hội nghị nhân dân, thông báo kết quả phản biện để người dân giám sát.

 

Câu 284. Trong Quy định về việc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các đoàn thể chính trị- xă hội và nhân dân tham gia góp ư xây dựng Đảng, xây dựng chính quyền (theo Quyết định 218-QĐ/TW, ngày 12/12/2013 Quy định về việc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các đoàn thể chính trị - xă hội và nhân dân tham gia góp ư kiến xây dựng Đảng, xây dựng chính quyền) có phương pháp góp ư nào sau đây ?

A. Góp ư định kỳ.           B. Góp ư thường xuyên.

C. Góp ư đột xuất.          D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 285. Nhiệm vụ nào dưới đây không phải nhiệm vụ công tác tôn giáo được xác định trong Nghị quyết 25-NQ/TW, ngày 12/3/2003 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, khóa IX về công tác tôn giáo?

A.   Kịp thời giải quyết các “điểm nóng” liên quan đến tôn giáo.

B.    Tạo điều kiện cho các tôn giáo hoạt động b́nh thường theo đúng chính sách và Phát luật của Nhà nước.

C.    Đẩy mạnh phong trào thi đua yêu nước, xây dựng cuộc sống “tốt đời, đẹp đạo” trong quần chúng tín đồ, chức sắc.

D.   Phát huy tinh thần yêu nước của đồng bào có đạo; tự giác và phối hợp đấu tranh làm thất bại âm mưu của các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề tôn giáo.

 

Câu 286. Hành vi nào sau đây không thuộc những hành vi cấm khi thực hiện dân chủ tại nơi làm việc ?

A.       Xâm phạm an ninh quốc gia, trật tự an toàn xă hội, xâm phạm lợi ích của Nhà nước;

B.    Xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động và người lao động;

C.    Đấu tranh phê b́nh gay gắt với người sử dụng lao động;

D.       Trù dập, phân biệt đối xử đối với người tham gia đối thoại, người khiếu nại, tố cáo;

 

Câu 287. Chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của Văn pḥng Tỉnh ủy?

A. Tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy mà trực tiếp, thường xuyên là Ban Thường vụ và Thường trực Tỉnh ủy

B. Tổ chức, điều hành công việc lănh đạo, chỉ đạo, phối hợp hoạt động các cơ quan tham mưu, giúp việc.

C. Tham mưu, đề xuất chủ trương, chính sách thuộc lĩnh vực kinh tế - xă hội, đối ngoại.

D. Là trung tâm thông tin tổng hợp phục vụ sự lănh đạo, chỉ đạo của Tỉnh ủy.

 

Câu 288. Cách tŕnh bày kỹ thuật văn bản của Đảng mặt trước trên khổ giấy có kích thước 210 x 297 (tiêu chuẩn A4) theo Hướng đẫn số 11-HD/VPTW, ngày 28/5/2004 của Văn pḥng Trung ương Đảng?

A. Cách mép trên trang giấy 20 mm, cách mép dưới trang giấy 15mm, cách mép trái trang giấy 35mm, cách mép phải trang giấy 15 mm

B. Cách mép trên trang giấy 25 mm, cách mép dưới trang giấy 25mm, cách mép trái trang giấy 35mm, cách mép phải trang giấy 15 mm

C. Cách mép trên trang giấy 25 mm, cách mép dưới trang giấy 20mm, cách mép trái trang giấy 25mm, cách mép phải trang giấy 25 mm

D. Cách mép trên trang giấy 20 mm, cách mép dưới trang giấy 20mm, cách mép trái trang giấy 25mm, cách mép phải trang giấy 15 mm.

 

Câu 289. Chức năng cơ quan tài chính của tỉnh, thành ủy được thừa ủy quyền tỉnh, thành ủy làm chủ sở hữu tài sản của đảng thuộc cơ quan nào dưới đây?

A. Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy

B. Ban Tổ chức Tỉnh ủy

C. Văn pḥng Tỉnh ủy

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 290. Ban Chấp hành đảng bộ tỉnh, thành phố (gọi tắt là tỉnh uỷ, thành uỷ) không ban hành loại văn bản nào?

A. Nghị quyết                 B. Quy định

C. Hướng dẫn                 D. Quy chế

 

Câu 291. Lĩnh vực nào thuộc chức năng tham mưu của Văn pḥng cấp uỷ cấp trên cơ sở?

A. Tờ tŕnh về việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ lănh đạo, quản lư các cấp.

B. Hướng dẫn công tác tuyên truyền giáo dục chính trị, tư tưởng

C. Công tác kiểm tra, giám sát, thi hành kỷ luật đảng.

D. Xây dựng chương tŕnh, kế hoạch công tác của Ban Chấp hành, Ban Thường vụ cấp uỷ.

 

Câu 292. Đồng chí hăy cho biết mức độ nào dưới đây thể hiện đúng tính chất, mức độ MẬT (từ thấp đến cao)?

A. Mật, tuyệt mật, tối mật                    B. Tối mật, mật, tuyệt mật

C. Mật, tối mật, tuyệt mật                    D. Tuyệt mật, tối mật, mật

 

Câu 293. Trong các nội dung sau, nội dung nào là chức năng chính của văn pḥng cấp ủy trong công tác thông tin phục vụ sự lănh đạo cấp ủy?

A. Thu thập, cung cấp thông tin

B. Thông tin, tổng hợp

C. Sưu tầm, cung cấp thông tin

D. Truyền đạt, cung cấp thông tin

 

 

Câu 294. Lĩnh vực nào thuộc chức năng của Văn pḥng cấp ủy?

A. Hướng dẫn, theo dơi về thể thức văn bản của Đảng.

B. Quy định về thể thức, thẩm quyền ban hành văn bản của Đảng.

C. Quyết định hủy bỏ các văn bản của Đảng ban hành không đúng thẩm quyền.

D. Tham mưu, đề xuất về công tác cán bộ của cấp ủy.

 

Câu 295. Trong những nhiệm vụ sau đây, nhiệm vụ nào không phải của cơ quan văn pḥng tỉnh ủy, thành ủy?

A. Tham mưu, đề xuất, thực hiện công tác đối ngoại của Tỉnh ủy.

B. Thẩm định nội dung các đề án, văn bản thuộc lĩnh vực an ninh, quốc pḥng quân sự địa phương.

C. Hướng dẫn, bồi dưỡng nghiệp vụ công tác văn pḥng, công tác tài chính, tài sản của Đảng ở các tổ chức đảng trực thuộc tỉnh ủy và văn pḥng cấp ủy cấp dưới.

D. Phối hợp với các cơ quan liên quan biên tập hoặc thẩm định văn bản trước khi tŕnh ban thường vụ, thường trực tỉnh ủy kư ban hành.

 

Câu 296. Nội dung nào sau đây không đúng với quy định của Văn pḥng cấp ủy khi tham mưu xây dựng nội dung công tác cho cấp ủy?

A. Chương tŕnh công tác toàn khóa

B. Chương tŕnh công tác năm

C. Quy chế hoạt động

D. Chương tŕnh công tác tuần

 

Câu 297. Các cơ quan tham mưu, giúp việc của cấp ủy không được ban hành loại văn bản nào?

A. Quyết định       B. Quy chế            C. Hướng dẫn       D. Nghị quyết

 

Câu 298. Công tác văn thư ở các cơ quan của Đảng sử dụng phần mềm ứng dụng CNTT nào sau đây?

A. Phần mềm Đảng viên                     B. Phần mềm Lotus Note

C. Phần mềm Big Time                      D. Phần mềm IMas

 

Câu 299. Ban Nội chính Trung ương được Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI tái thành lập ngày, tháng, năm nào?

A. Ngày 26 tháng 11 năm 2011.          B. Ngày 28 tháng 11 năm 2011.

C. Ngày 26 tháng 12 năm 2012.          D. Ngày 28 tháng 12 năm 2012.

 

Câu 300. Ban Nội chính Trung ương trực thuộc cơ quan nào sau đây?

A. Bộ Chính trị.             

B. Ban Bí thư.

C. Ban Chấp hành Trung ương Đảng.

D. Chính phủ nước Cộng ḥa xă hội chủ nghĩa Việt Nam.

 

Câu 301. Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của ban nội chính các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương?

A. Nghiên cứu, đề xuất xây dựng chủ trương, nghị quyết, cụ thể hóa chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về công tác nội chính và pḥng chống tham nhũng.

B. Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các cơ quan cấp ủy thuộc tỉnh ủy, thành ủy; các cơ quan nội chính địa phương thực hiện các chủ trương, chính sách, nghị quyết, pháp luật về công tác nội chính và pḥng chống tham nhũng.

C. Thanh tra, kiểm tra việc thi hành các quy định của pháp luật đối với công chức thuộc phạm vi quản lư.

D. Thẩm định hoặc chủ tŕ, phối hợp thẩm định các đề án về lĩnh vực nội chính và pḥng chống tham nhũng.

 

Câu 302. Trưởng ban Chỉ đạo Trung ương về pḥng, chống tham nhũng là ai?

   A. Thủ tướng Chính phủ.                                   B. Tổng Bí thư.

   C. Trưởng ban Nội chính Trung ương.                D. Thường trực Ban Bí thư.

 

Câu 303.  Nghị quyết Hội nghị lần thứ 5 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (khoá XI) đề ra nhiệm vụ thành lập cơ quan nào?

A. Ban Nội chính Trung ương và ban nội chính các tỉnh ủy, thành uỷ.

B. Ban Nội chính Trung ương và Ban Kinh tế Trung ương.

C. Ban Kinh tế Trung ương và Ban Nội chính các tỉnh, thành uỷ.

D. Ban Nội chính Trung ương; Ban Nội chính các tỉnh, thành uỷ và Ban Kinh tế Trung ương.

Câu 304. Theo quy định hiện hành, Ban Chỉ đạo pḥng, chống tham nhũng được thành lập ở cấp nào?

A. Trung ương

B. Cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

C. Cấp huyện, thị xă, thành phố trực thuộc tỉnh ủy.

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 305. Ban nội chính tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương có nhiệm vụ nào sau đây?

A. Quyết định tiến hành thanh tra, kiểm tra khi phát hiện người, vụ việc có dấu hiệu vi phạm pháp luật.

B. Theo dơi, đôn đốc các cấp ủy, tổ chức đảng trực thuộc tỉnh ủy thực hiện các chủ trương, nghị quyết của Đảng và chính sách, pháp luật của Nhà nước về công tác nội chính và pḥng, chống tham nhũng.

C. Xử lư các trường hợp vi phạm của cấp ủy, tổ chức đảng trực thuộc tỉnh ủy về nhiệm vụ, công tác được giao.

D. Giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân gửi đến Ban Nội chính Tỉnh ủy.

 

Câu 306. Theo Luật Pḥng, chống tham nhũng năm 2005, hành vi nào dưới đây là hành vi tham nhũng?

A. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ v́ vụ lợi.

B. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng với người khác để trục lợi.

C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản của Nhà nước v́ vụ lợi.

D. Cả 3 phương án trên.

 

Câu 307. Giải pháp nào dưới đây không phải là giải pháp pḥng ngừa tham nhũng theo Luật Pḥng, chống tham nhũng năm 2005?

A. Công khai, minh bạch trong hoạt động của các cơ quan, tổ chức, đơn vị.

B. Minh bạch tài sản, thu nhập.

C. Xây dựng và thực hiện các chế độ, định mức, tiêu chuẩn.

D. Xử lư nghiêm minh đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm pháp luật.

 

Câu 308. Theo quy định của pháp luật về pḥng, chống tham nhũng, hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng?

A. Tham ô tài sản.                  

B. Nhận hối lộ.

C. Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản.

D. Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản.

 

Câu 309. Theo Quy định 183-QĐ/TW ngày 08-4-2013 của Ban Bí thư Trung ương Đảng th́ các cơ quan nào sau đây thuộc cơ quan nội chính ở địa phương?

A. Ṭa án, công an, kiểm sát, tư pháp, thanh tra, thi hành án, kiểm lâm

B. Ṭa án, kiểm sát, tư pháp, thanh tra, công an, quân sự, Đoàn luật sư

C. Ṭa án, kiểm sát, tư pháp, thanh tra, công an, quân sự, hải quan

D. Ṭa án, công an, quân sự, hải quan, tư pháp, kiểm sát, Hội luật gia.

 

Câu 310. Cơ quan nào sau đây không phải là cơ quan nội chính?

A. Ṭa án nhân dân tối cao.      B. Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

C. Thanh tra Chính phủ.           D. Ủy ban Kiểm tra Trung ương.

 

Câu 311. Ban Chỉ đạo Trung ương về pḥng chống tham nhũng trực thuộc cơ quan nào?

A. Quốc hội.                                      B. Ban Bí thư Trung ương Đảng.

C. Bộ Chính trị.                                 D. Chính phủ.

 

Câu 312. Cơ quan Thường trực của Ban Chỉ đạo Trung ương về pḥng, chống tham nhũng là cơ quan nào?

A. Bộ Công an.                                  B. Ban Chỉ đạo pḥng, chống tội phạm.

C. Ban Nội chính Trung ương.            D. Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

 

Câu 313. Ban Nội chính được thành lập ở những cấp nào?

A.  Cấp Trung ương.

B.  Cấp Trung ương; cấp tỉnh.

C.  Cấp Trung ương; cấp tỉnh; cấp huyện.

D.  Cấp Trung ương; cấp tỉnh; cấp huyện; cấp xă.

 

Câu 314. Nội dung nào sau đây thuộc nhiệm vụ của Ban Nội chính Trung ương?

A. Nghiên cứu, đề xuất các cơ chế, chính sách lớn về kinh tế - xă hội.

B. Nghiên cứu, đề xuất những quan điểm, định hướng lớn của Đảng về công tác xây dựng pháp luật.

C. Nghiên cứu cụ thể hoá đường lối của Đảng về công tác dân vận.

D.  Nghiên cứu cụ thể hoá đường lối của Đảng về công tác tuyên giáo.

 

Câu 315. Theo Luật pḥng, chống tham nhũng năm 2005, giám sát việc thực hiện pháp luật về pḥng, chống tham nhũng thuộc trách nhiệm của ai?

A. Trách nhiệm của báo chí.

B. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên.

C. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hiệp hội ngành nghề.

D. Trách nhiệm công dân.

 

Câu 316. Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị không được bố trí những người có quan hệ như thế nào với ḿnh để giữ chức vụ quản lư về tổ chức nhân sự, kế toán - tài vụ, làm thủ quỹ cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó?

A. Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột

B. Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em

C. Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con

D. Vợ hoặc chồng, anh chị em ruột.

 

Câu 317. Tài sản nào sau đây phải thực hiện kê khai theo quy định của Luật Pḥng, chống tham nhũng năm 2005?

A. Nhà ở.                                    

B. Sổ tiết kiệm với số tiền 45 triệu đồng.

C. Đá quư trị giá 49 triệu đồng.

D. Xe máy trị giá 40 triệu đồng.

 

Câu 318. Tài sản nào sau đây khi tăng thêm phải giải tŕnh nguồn gốc?

A. Nhà ở khi thay đổi về cấp nhà.

B. Sổ tiết kiệm tăng thêm 45 triệu đồng.

C. Đá quư trị giá 49 triệu đồng.

D. Xe máy trị giá 40 triệu đồng.

 

Câu 319. Lĩnh vực nào sau đây thuộc chức năng tham mưu của ban nội chính tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương?

A. Công tác tư tưởng.

B. Công tác kiểm tra, giám sát, thi hành kỷ luật đảng.

C. Công tác dân tộc, tôn giáo.

D. Công tác nội chính và pḥng, chống tham nhũng.

 

Câu 320. Chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của ban nội chính tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương do cơ quan, tổ chức nào quy định?

A. Ban Bí thư.                          B. Bộ Chính trị.

C. Tổng Bí thư.                        D. Quốc hội.

 

Câu 321. Theo Luật Pḥng, chống tham nhũng năm 2005, người tố cáo hành vi tham nhũng phải có trách nhiệm nào sau đây?

A. Phải gửi đơn đến đúng cơ quan có thẩm giải quyết tố cáo;

B. Phải tố cáo trung thực, nêu rơ họ, tên, địa chỉ của ḿnh, cung cấp thông tin, tài liệu mà ḿnh có và hợp tác với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tố cáo;

C. Phải nộp lệ phí cho cơ quan thụ lư đơn tố cáo;

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 322. Theo Luật Pḥng, chống tham nhũng năm 2005, cơ quan nào dưới đây không có đơn vị chuyên trách về pḥng, chống tham nhũng?

A. Thanh tra Chính phủ.           B. Kiểm toán Nhà nước.

C. Bộ Công an.                         D. Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

 

Câu 323. Việc công khai bản kê khai tài sản của người có nghĩa vụ kê khai được thực hiện ở các địa điểm nào sau đây?

A. Tại trụ sở Ủy ban nhân dân nơi người đó cư trú.

B. Trong cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi người đó thường xuyên làm việc.

C. Trên phương tiện thông tin đại chúng.     

D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 324. Ban Đối ngoại Trung ương Đảng không có chức năng nào?

A. Chỉ đạo, hướng dẫn công tác đối ngoại nhân dân.

B.  Tổ chức thực hiện quan hệ đối ngoại của Đảng.

C. Quản lư, chỉ đạo các tổ chức Hữu nghị của Việt Nam đoàn kết với nhân dân các nước trên Thế giới.

D. Quản lư thống nhất các hoạt động đối ngoại trong hệ thống đảng, đoàn thể, tổ chức nhân dân.

 

Câu 325. Hăy cho biết, nội dung nào không phải là một  khái niệm trong hoạt động đối ngoại của nước ta?

A. Đối ngoại Đảng.                      B. Ngoại giao Nhà nước.

C. Đối ngoại nhân dân.                D. Ngoại giao Chính phủ.

 

Câu 326. Việt Nam trở thành Thành viên chính thức của Liên hiệp quốc vào năm nào?

A.   1975.              B.   1976.              C.   1977.              D.   1978.

 

Câu 327. Việt Nam trở thành thành viên chính thức của ASEAN vào năm nào?

A. 1995.               B. 1996.               C. 1997.               D.  1998.

 

Câu 328. Sau giải phóng miền Nam thống nhất đất nước, Việt Nam b́nh thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ vào năm nào? 

A.  1995.               B.   1996.              C.   1997.              D.   1998.

 

Câu 329. Đảng viên ra nước ngoài không được mang theo:

           A. Hộ chiếu.                           B. Chứng minh thư nhân dân.

           C. Thẻ đảng viên.                    D. Giấy phép lái xe ôtô.

 

Câu 330. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xă hội (bổ sung, phát triển năm 2011) xác định phát triển kinh tế có vị trí như thế nào?

A. Là nhiệm vụ trọng tâm.

B. Là nhiệm vụ xuyên suốt và then chốt.

C. Là nhiệm vụ trước mắt và lâu dài.

D. Là nhiệm vụ trung tâm.

 

Câu 331. Nội dung nào dưới đây không thuộc ba khâu đột phá chiến lược trong Chiến lược phát triển kinh tế - xă hội giai đoạn 2011-2020 của Đảng?

A. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xă hội chủ nghĩa, trọng tâm là tạo lập môi trường cạnh tranh b́nh đẳng và cải cách hành chính.

B. Tập trung đẩy mạnh pḥng, chống tham nhũng, lăng phí trong bối cảnh hiện nay.

C. Phát triển nhanh nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao, tập trung vào việc đổi mới căn bản và toàn diện nền giáo dục quốc dân; gắn kết chặt chẽ phát triển nguồn nhân lực với phát triển và ứng dụng khoa học công nghệ.

D. Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ, với một số công tŕnh hiện đại, tập trung vào hệ thống giao thông và hạ tầng đô thị lớn.

 

Câu 332. Hội nghị lần thứ 6 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá (XI) quyết định thành lập cơ quan nào?

A. Ban Nội chính Trung ương.                    B. Ban Nội chính các tỉnh, thành uỷ.

C. Ban Kinh tế Trung ương.                        D. Cả 3 phương án c̣n lại.

 

Câu 333. Mô h́nh kinh tế tổng quát trong thời kỳ quá độ lên CNXH nước ta là nền kinh tế thị trường  định hướng xă hội chủ nghĩa được xác định tại Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ mấy?

A. Lần thứ VIII (1996).            B. Lần thứ IX (2001).

C. Lần thứ X (2006).                D. Lần thứ XI (2011).

 

Câu 334. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xă hội (bổ sung, phát triển năm 2011) đă xác định các thành phần kinh tế nước ta gồm những thành phần kinh tế nào?

A. Kinh tế quốc doanh; kinh tế tập thể; kinh tế cá thể; kinh tế tư bản tư nhân; kinh tế tư bản nhà nước; kinh tế gia đ́nh.

B. Kinh tế nhà nước; kinh tế hợp tác xă; kinh tế cá thể, tiểu chủ; kinh tế tư bản tư nhân; kinh tế tư bản nhà nước.

C. Kinh tế nhà nước; kinh tế tập thể; kinh tế tư nhân; kinh tế tư bản nhà nước; kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

D. Kinh tế nhà nước; kinh tế tập thể; kinh tế tư nhân; kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

 

Câu 335. Chiến lược phát triển kinh tế - xă hội 2011 - 2020 của Đảng ta đă xác định mục tiêu phấn đấu đến năm 2020 nước ta:

A. Trở thành nước công nghiệp cơ bản hiện đại.

B. Cơ bản trở thành nước công nghiệp hiện đại.

C. Trở thành nước công nghiệp theo hướng cơ bản hiện đại.

D. Cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại.

 

Câu 336. Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam được ban hành năm nào?

A. 1980                B.  1999                C. 2000                 D.  2009